quởng nôm

Danh từ Thanh ngangVần ôm
Danh từ
  1. (thổ âm) Như Quảng Nam.
  2. Mở rộng về phương Nam.

Cấu tạo âm tiết

nômâm đầu n · vần ôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quởng nôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.