nôm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [nom˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm.
- Thơ nôm.
- Dễ hiểu, không văn hoa.
- Câu văn nôm lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nôm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nôm"
quởng nôm(thổ âm) Như Quảng Nam.nôm namộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho.chữ NômTên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.