Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tôm

Danh từĐộng từ Thanh ngangVần ôm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tom˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước.
    • Đắt như tôm tươi.
Động từ
  1. Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp).
    • Tôm được cả lũ.
    • Tên gian đã bị tôm cổ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ . Cùng gốc với Bi , Kri ʃo̰m và .

"tôm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shrimp · prawn
🇰🇷 Tiếng Hàn 새우 saeu
🇫🇷 Tiếng Pháp la crevette
🇷🇺 Tiếng Nga креветка креве́тка
🇹🇭 Tiếng Thái กุ้ง kûng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "tôm"

tôm hùmLoài tôm biển rất to đầu có gai.bún đậu mắm tômMột món ăn từ gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.tôm hùm đấtLoài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.tôm thẻLoại tôm có vẻ ngoài khá giống với tôm sú, vỏ màu trắng hơi xanh mỏng, thân mập to hơn tôm đất, chân màu trắng, 6 đốt dáng thon dài.tôm đấtLoại tôm sống trong bùn đất của môi trường như sông, ao, đầm.ngâm tômHình phạt của thực dân, trói người lại như con tôm rồi ngâm xuống nước.tổ tômTrò chơi bằng bài lá, có.ruốc tômMón ăn của người Việt Nam, có màu hồng, thơm mùi tôm, vị ngọt đậm, làm bằng tôm he, rim khô, được chà nhỏ, dùng làm món ăn khô ăn với cơm, bánh mì.mỳ tômSản phẩm ngũ cốc loại sợi ăn liền, dạng khô đóng gói kèm bột hương liệu, dầu gia vị, đổ nước sôi vào để ăn; còn gọi là mỳ ăn liền.láu tôm láu cá(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).trói tômTrói đến cong người.tôm súLoài tôm biển thuộc họ Tôm he có tên khoa học là Penaeus monodon, được dùng làm thực phẩm.bánh tômBánh làm bằng bột gạo hoặc bột mì rán với tôm, ăn với nước chấm và rau sống.mắm tômThứ mắm làm bằng tôm tép, để thật ngấu.mì tômXem mỳ tôm.tôm heTôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn.tôm khôTôm được sấy khô, được dùng như một thứ gia vị cho nồi canh thêm đậm đà.chạo tômMón ăn chế biến từ thịt tôm tươi giã nhuyễn trộn cùng thịt nạc xay, bọc quanh khúc mía và nướng đến khi có màu vàng đều.tôm càngLoài tôm to, có càng lớn.tôm sắtLoại tôm nhỏ sống ở vùng biển, có vỏ cứng, màu xanh đen đậm, vân nằm giữa các đốt có màu trắng.bánh phồng tômBánh làm bằng tinh bột trộn với tôm giã nhỏ, sấy khô, khi ăn rán phồng lên.tôm hùm bôngmột loài tôm hùm gai cỡ lớn.mỳ tôm cua(lón) Xóc đĩa, bài bạc.xù mì tômTóc uốn xoăn như sợi mì tôm sấy.rồng đến nhà tômVí trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng trong lời nói nhún nhường kiểu cách của chủ nhà đối với khách).bật tôm tanh táchNgười hay cãi.

Cấu tạo âm tiết

tômâm đầu t · vần ôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.