Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bánh tôm

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh làm bằng bột gạo hoặc bột mì rán với tôm, ăn với nước chấm và rau sống.

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
tômâm đầu t · vần ôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bánh tôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.