chôm chôm

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕom˧˧ t͡ɕom˧˧] · Sài Gòn [com˧˧ com˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thực vật) Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòn có danh pháp khoa học là Nephelium lappaceum.
    • 1957, Hồ Biểu Chánh, “Chị Đào, chị Lý”, chương 15: DỰNG LẠI NGHIỆP XƯA [https://vi.wikisource.org/wiki/Ch%E1%BB%8B_%C4%90%C3%A0o,_Ch%E1%BB%8B_L%C3%BD/Ch%C6%B0%C6%A1ng_15]
  2. Quả của loài cây trên.
    • 2010, Thanh Lê, Máy bóc vỏ chôm chôm, Báo Người lao động
  3. (Động vật) Tên một loại côn trùng.
    • 2018, Hà Hoàng, Đặc sản côn trùng chôm chôm ở Tây Bắc "nhìn thì ghê nhưng ăn là mê", Dân việt
  4. (Từ lóng) HIV.

"chôm chôm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh rambutan
🇯🇵 Tiếng Nhật ランブータン
🇰🇷 Tiếng Hàn 람부탄
🇫🇷 Tiếng Pháp ramboutan
🇩🇪 Tiếng Đức Rambutan
🇮🇩 Tiếng Indonesia rambutan
🇲🇾 Tiếng Mã Lai rambutan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

chômâm đầu ch · vần ôm · thanh ngang
chômâm đầu ch · vần ôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chôm chôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.