đốm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ômvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "đôm"

"đốm" là một từ

Danh từ, Tính từ. Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó. Xem đủ nghĩa →

Từ có "đốm" ở sau

Cùng vần "ôm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.