Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ồm ộp

Danh từ
Danh từ
  1. Từ mô phỏng tiếng ếch kêu.
    • Cả đêm nghe tiếng ếch kêu ồm ộp, khó ngủ quá!

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ồmâm đầu (không) · vần ôm · thanh huyền
ộpâm đầu (không) · vần ôp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ồm ộp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.