Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ốm nghén

Tính từ
Tính từ
  1. Ở trạng thái cơ thể mệt nhọc, khó chịu, trong thời kì có nghén.

Cấu tạo âm tiết

ốmâm đầu (không) · vần ôm · thanh sắc
nghénâm đầu ngh · vần en · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ốm nghén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.