hô biến

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động làm biến mất một sự vật bằng ảo thuật hoặc âm mưu được tính toán trước.
    • Hô biến đất công về tay doanh nghiệp.

Cấu tạo âm tiết

hôâm đầu h · vần ô · thanh ngang
biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hô biến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.