Động từ
- (Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.
- Ma hiện hình.
- (Chm.) . Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim.
- Thuốc hiện hình (hoá chất dùng để làm hiện hình).
- (Chm.) . Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiện hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.