Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiện hình

Động từ
Động từ
  1. (Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.
    • Ma hiện hình.
  2. (Chm.) . Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim.
    • Thuốc hiện hình (hoá chất dùng để làm hiện hình).
  3. (Chm.) . Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình.

Cấu tạo âm tiết

hiệnâm đầu h · vần iên · thanh nặng
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hiện hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.