hình dung

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Hình thức bên ngoài của con người.
    • Hình dung chải chuốt áo quần bảnh bao.
Động từ
  1. Tưởng tượng ra trong trí một cách khá rõ nét.
    • Hình dung ra khuôn mặt của người đồng chí đã hi sinh.
    • Không thể hình dung nổi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"hình dung" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh picture · conceive · to imagine; to picture
🇨🇳 Tiếng Trung 形容 xíng róng · 设想 shè xiǎng
🇩🇪 Tiếng Đức die Vorstellung
🇷🇺 Tiếng Nga представлять представля́ть · представить предста́вить · представление представле́ние
🇮🇹 Tiếng Ý concepire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hình dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.