Tính từ
- (Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.
- Phản ứng thay thế đồng hình
- Men lactic đồng hình
- (Sinh học) Tương tự về hình dáng giữa các loài sinh vật có tổ tiên khác nhau.
"đồng hình" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | isomorphic |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | isomorfo · isomorfa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đồng hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.