đồng hình

Tính từ
Tính từ
  1. (Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.
    • Phản ứng thay thế đồng hình
    • Men lactic đồng hình
  2. (Sinh học) Tương tự về hình dáng giữa các loài sinh vật có tổ tiên khác nhau.

"đồng hình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh isomorphic
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha isomorfo · isomorfa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đồng hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.