thành hình

Động từ
Động từ
  1. Được tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.
    • Ngôi nhà đã thành hình, nhưng chưa có cửa.

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thành hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.