gia hình

Động từ
Động từ
  1. Đem làm tội theo pháp luật.
    • Một là cứ phép gia hình,.
    • Hai là lại cứ lầu xanh phó về (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gia hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.