hình vóc

Danh từ
Danh từ
  1. Hình dáng bên ngoài của một con người, về mặt to nhỏ, cao thấp.
    • hình vóc nhỏ nhắn

Cấu tạo âm tiết

hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
vócâm đầu v · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hình vóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.