Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

băng hình

Danh từ
Danh từ
  1. Băng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn.
    • Băng hình đồi truỵ.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ta làm ra nhiều băng hình đáng kinh ngạc.She makes amazing videos.

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "băng hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.