hình

Danh từ Thanh huyềnVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [hïŋ˨˩] · Huế [hɨn˦˩] · Sài Gòn [hɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh.
    • Trăng non hình lưỡi liềm
    • Cắt thành hình ngôi sao
    • Thân nhau như hình với bóng'
  2. ảnh.
    • Tấm hình
    • Chụp hình
  3. Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian.
    • Hình chữ nhật
    • Hình không gian
  4. hình học (nói tắt)
    • Môn hình
    • Tiết hình

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 形.

"hình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shape; picture; figure · form · figure · appearance · geometry · picture
🇫🇷 Tiếng Pháp la figure
🇹🇭 Tiếng Thái รูป rûup
🇮🇹 Tiếng Ý la figura
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha forma · figura · apariencia · geometría · pictura · imagen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "hình"

hình thứcToàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.truyền hìnhphương tiện truyền hình ảnh và âm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường hay tín hiệu số.hình ảnhHình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.hình thànhThành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể.điển hìnhCó những đặc điểm chung của đồng loại, giúp suy ra đặc điểm chung của đồng loại từ cá thể đã cho.hình tròn(Hình học) Phần mặt phẳng nằm bên trong một đường cong gồm các điểm trên mặt phẳng nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình dungHình thức bên ngoài của con người.hình nhưTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như.hình phạtlà một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tộihình sựTính chất chỉ những vụ việc xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự xã hội.mô hìnhVật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu.hình dạngHình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.tình hìnhToàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.màn hìnhMột thiết bị giúp hiển thị hình ảnh hay văn bản (của một thiết bị như máy tính, điện thoại,...)vô hìnhKhông có hình thức.định hìnhTrở nên có một hình thái ổn định.hình cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình họcNgành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính chất của không gian.tử hìnhHình phạt phải chịu tội chết.tượng hình(Id.) . Hình thành một cách cụ thể.hình tượngSự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính.cấu hìnhTập hợp các thiết bị (phần cứng) của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước.hình dángVẻ bề ngoài.ghi hìnhGhi lại hình ảnh để phát hoặc xem lại.hiện hình(Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.đồng hình(Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.phim hoạt hìnhPhim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.ngoại hìnhHình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người.hình vuôngTứ giác có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau.hình vịĐơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa.hành hìnhGiết để thi hành án tử hình.hình thểHình dáng bên ngoài nói chung.thể hìnhHình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.cực hìnhHình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã.tạo hìnhNói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng...loại hình(Triết học) .hình lập phương(Hình học) đa diện có sáu mặt vuông đồng nhấthình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.máy chiếu hìnhDụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.

Cấu tạo âm tiết

hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.