Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xác

Danh từTính từĐộng từ Thanh sắcVần ac

Phát âm (IPA): Hà Nội [saːk̚˧˦] · Huế [saːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [saːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
    • Hồn lìa khỏi xác (chết đi).
    • Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.
    • Một người to xác.
Tính từ
  1. Ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy.
    • Lúa xác như cỏ may.
    • Manh áo xác.
    • Nghèo xác.
Động từ
  1. kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).
    • Nó lù lù dẫn xác đến.
    • Làm quá sức thế này thì đến ốm xác.
    • Mặc xác.
  2. Thân người hay động vật đã chết.
    • Tìm thấy xác.
    • Nhà xác.
    • Mổ xác.
    • Xác chuột.
  3. Lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ.
    • Xác ve.
    • Xác rắn lột.
    • Lột xác.
  4. Phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng.
    • Xác mía.
    • Xác chè.
    • Tan như xác pháo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 殼. . So sánh với . Chứng thực dưới dạng trong Từ điển Việt-Bồ-La (1651).

"xác" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh corpse
🇹🇭 Tiếng Thái ซาก sâak

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "xác"

chính xácKhông có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.xác địnhẤn định một cách chắc chắn.xác nhậnThừa nhận là đúng sự thật.xác suấtKhả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.xác chếtPhần cơ thể của sinh vật đã chết.xác minhLàm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.xác báoBáo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.xác thịtlà cách nói khác của thân thể của con ngườixác tínTin chắc.xơ xácỞ trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại.xác thựcĐúng với sự thật.xác lậpThành lập dựa trên trên cơ sở vững chắc.lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.thể xácPhần vật chất của con người.xác đángĐúng đắn và rất hợp lẽ.nhà xácLà nơi cất giữ xác của người đã khuất chưa được người nhà đến nhận hoặc sau khi khám nghiệm tử thi, chờ ngày chôn cấtchuẩn xácĐúng hoàn toàn, chính xác, không sai chút nào so với những điều đã tính toán hoặc đã quy định.xao xácTừ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng.xác xơNhư xơ xác.thoát xácLột da.đích xácHoàn toàn đúng với sự thật.mặc xác(Thông tục) như mặc kệ (ng2;hàm ý khinh).ốm xácCực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì.hành xácTự hành hạ thân xác, sống khổ hạnh, theo phép tu hành của một số dòng đạo.tinh xácNói các khoa học có tính toán chính xác như toán học, thiên văn học.kệ xác(Ít dùng) như kệ thây.xé xác(Khẩu ngữ) Xé làm thân xác bị rời ra từng mảnh (dùng ý đe dọa).kiết xácTúng đến xác xơ ra.bào xácMàng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác.to xácCó thân hình lớn.giáp xácĐộng vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng.mình gầy xác veRất gầy, tựa như xác con ve.

Cấu tạo âm tiết

xácâm đầu x · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.