Danh từ
- hoạt động huấn luyện tác chiến.
Câu ví dụ
- "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện"."What do special forces do apart from training and fighting?" "Training."
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tác huấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.