tác
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːk̚˧˦] · Huế [taːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [taːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (hươu, nai) Kêu.
- Tiếng nai tác.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp.He composes beautiful poems.
- Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.Shakespeare is the author of Hamlet.
- Tình yêu thì tuổi tác không quan trọng.Age doesn't matter when it comes to love.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "tác"
tác giảNgười làm ra một sản phẩm nào đó.hợp tácCùng làm những việc chung.tác phẩmCông trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.kiệt tácTác phẩm nghệ thuật đặc sắc.tác độngCái, điều tác động.sáng tácTạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.tác dụngKết quả của tác động.công tácCông việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.tương tácTác động qua lại lẫn nhau.tuổi tácTuổi của con người (nói khái quát).đối tácĐối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.động tácSự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.tác giaNgười làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.tác hạiĐiều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.thao tácSự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.cộng tácCùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm.tác tửPhần tử cảm nhận và phản ứng với môi trường.tác phongLề lối làm việc, đối xử với người khác.tác vụcông việctrước tácTác phẩm.hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí.canh tácLàm công việc nông nghiệp.tác chiếnĐánh nhau (từ dùng trong quân sự).tác nghiệpTiến hành công việc có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật.hợp tác hóaTổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.phóng tácXây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...)tan tácTan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.tác huấnhoạt động huấn luyện tác chiến.quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.danh tácTác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.tác nhânNhân tố gây ra một tác động nào đó.lao tácLao động trong một quá trình lâu dài, nhẫn nại để đạt đến một kết quả mong đợi.nguyên tácTác phẩm gốc.táo tácNhớn nhác và hỗn loạn.cảm tácTranh thủ khi phát sinh cảm xúc trước cảnh vật để làm thơ.tác quyền.tuyệt tác(Thường dùng phụ sau d.) . Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn.tác ácLàm việc ác.ứng tácSáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.bất hợp tácKhông hợp tác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.