táo tác

Tính từ
Tính từ
  1. Nhớn nhác và hỗn loạn.
    • Đàn gà chạy táo tác.

Cấu tạo âm tiết

táoâm đầu t · vần ao · thanh sắc
tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "táo tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.