Động từ
- Tranh thủ khi phát sinh cảm xúc trước cảnh vật để làm thơ.
- Ngự Bình cảm tác.
- Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cảm tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.