Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cảm tác

Động từ
Động từ
  1. Tranh thủ khi phát sinh cảm xúc trước cảnh vật để làm thơ.
    • Ngự Bình cảm tác.
    • Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác.

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cảm tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.