Danh từĐộng từ
- Kết quả của tác động.
- Một sáng kiến có tác dụng thúc đẩy sản xuất.
- Tác dụng giáo dục của văn học.
- Mất tác dụng.
- Phát huy tác dụng.
- Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên).
- Base và acid tác dụng với nhau sinh ra muối và nước.
- Tác dụng vào vật một lực làm cho nó chuyển động.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tác dụng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | effect |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 作用 zuò yòng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 작용 jakyong · 소용 soyong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'effet |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Wirkung |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฤทธิ์ rít |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'effetto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tác dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.