Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tác nhiệm

Động từ
Động từ
  1. Thi hành chức năng của một người; thực hiện một công việc, bổn phận bằng cách sử dụng khả năng hay chức năng của mình.

Cấu tạo âm tiết

tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc
nhiệmâm đầu nh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tác nhiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.