nếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nêm"
"nếm" là một từ
Động từ. Ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nếm"
nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.nếm trảiTrải qua, kinh qua, đã từng biết.
Từ có "nếm" ở sau
Cùng vần "êm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.