nệm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nêm"
"nệm" là một từ
Danh từ. Tấm bằng vật chất mềm để ngủ Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "êm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.