đệm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đêm"
"đệm" là một từ
Danh từ, Động từ. (Cn. nệm) . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đệm"
đệm thuýĐệm nhồi bằng lông chim thuý.đệm ghi-taMột kỹ thuật chơi đàn ghi-ta thường dùng đệm cho lời hát.
Từ có "đệm" ở sau
Cùng vần "êm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.