Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

máy đệm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bộ phận ghép vào một cái máy để giảm bớt rung động.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
đệmâm đầu đ · vần êm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "máy đệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.