đệm ghi-ta
- Một kỹ thuật chơi đàn ghi-ta thường dùng đệm cho lời hát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đệm ghi-ta" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.