Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gõ cửa

Động từ
Động từ
  1. Tìm đến để trực tiếp nhờ xin giúp đỡ.
    • Đi gõ cửa khắp nơi mà vẫn không xin được việc làm.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa.I hope luck knocks on my door.
  • Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Hold on, someone is knocking at my door.
  • Khi cô ta chuẩn bị đi ngủ thì có người gõ cửa.She was about to go to bed when someone knocked on the door.

"gõ cửa" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật ノック
🇮🇹 Tiếng Ý bussare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gõâm đầu g · vần o · thanh ngã
cửaâm đầu c · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gõ cửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.