Danh từ
- Tấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa.
- Hai cánh cửa đều hỏng.
Câu ví dụ thêm
- Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.The door of the office is yellow.
- Tom để ý thấy cánh cửa chỉ khép hờ.Tom noticed the door was half closed.
- Hãy thử một cánh cửa khác.Try another door.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cánh cửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.