khán

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần an
Danh từ
  1. Khán thủ nói tắt (cũ).
    • Ông lí trưởng cùng hai ông khán xộc vào nhà.

Câu ví dụ thêm

  • Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.There was a large audience in the theater.
  • Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.His lecture had a large audience.
  • Ca sĩ sẽ hát cho khán giả một bài hát tuyệt vời.The singer will sing a nice song to the audience.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khán"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khán"

Cấu tạo âm tiết

khánâm đầu kh · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.