khán
- Khán thủ nói tắt (cũ).
- Ông lí trưởng cùng hai ông khán xộc vào nhà.
Câu ví dụ thêm
- Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.There was a large audience in the theater.
- Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.His lecture had a large audience.
- Ca sĩ sẽ hát cho khán giả một bài hát tuyệt vời.The singer will sing a nice song to the audience.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khán"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
khán hay kháng?âm cuối n/ng · "kháng": Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.khán hay khánh?âm cuối n/nh · "khánh": Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khán"
khán giảNgười xem biểu diễn.chiếu khánGiấy cấp để nhập cảnh.khán quan.khán đàiNơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.khán phòngPhòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.khán thủMột chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá.sát khánCoi cái gì.khán hộNgười phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện (cũ).khán thính giảKhán giả và thính giả (nói gộp)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.