Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khăn

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăn

Phát âm (IPA): Hà Nội [xan˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi...
    • Khăn lượt.
    • Khăn bàn.
    • Khăn lau.
    • Khăn chầu áo ngự.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 巾.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"khăn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cloth · towel; scarf
🇯🇵 Tiếng Nhật タオル
🇰🇷 Tiếng Hàn 수건 sugeon
🇩🇪 Tiếng Đức das Tuch
🇮🇹 Tiếng Ý il panno

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "khăn"

khó khănNhư bất lợi, éo le, rắc rốikhăn tayKhăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.khăn áoCách ăn mặc.khăn quàngKhăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.khăn quàng cổKhăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.khăn góiMiếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa.khăn đẹpKhăn tang (nói một cách lịch sự).khăn ănKhăn dùng để lau miệng trong bữa ăn.khăn mỏ quạKhăn vuông phụ nữ chít thành hình nhọn như mỏ quạ ở trước trán.sửa túi nâng khănNói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.khăn sanKhăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng.khăn ngangKhăn trắng thắt ngang một vòng trên đầu để trở đại tang.khăn tangChiếc khăn buộc cố định vào trán người thân của người đã khuất trong tang lễ.khăn vuôngKhăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy.khăn trắngKhăn bằng vải trắng dùng để trở.khăn chế.khăn khẳnNhư khẳn.khăn tuaKhăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía.khăn gỗ.khăn xếpKhăn đàn ông đã xếp sẵn, chỉ việc đặt lên đầu.khăn tày rếKhăn chít to quá trông như cái rế.khăn chữ nhấtKhăn đội đầu của đàn ông, có nếp dưới cũng thẳng như chữ (nhất).khăn vành dâyKhăn gấp nhiều nếp, phụ nữ quyền quí xưa chít trong những buổi nghi lễ.khăn đầu rìuKhăn buộc một vòng cho hai đầu vểnh lên ở trên trán.nâng khăn sửa túiChăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).

Cấu tạo âm tiết

khănâm đầu kh · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.