Định nghĩa
- Tĩền chỉ tính có ba mươi sáu đồng kẽm chứ không tính đủ sáu mươi đồng (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiền gián" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.