tài xỉu

Danh từ
Danh từ
  1. Lối đánh bạc bằng ba quân xúc xắc.

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
xỉuâm đầu x · vần iu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tài xỉu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.