tài công

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Đph) Người cầm lái ghe chài chở lúa.

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tài công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.