chén
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɛn˧˦] · Huế [t͡ɕɛŋ˦˧˥] · Sài Gòn [cɛŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng.
- Bộ ấm chén.
- Mời cạn chén.
- (Phương ngữ) Bát nhỏ, để đựng cơm hoặc thức ăn.
- Cơm ăn ba chén lưng lưng. (ca dao).
- (Khẩu ngữ) Lượng những vị thuốc đông y dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành thuốc uống; thang.
- Cân một chén thuốc bổ.
- Thuốc chén.
- (Thông tục) Ăn, khi coi việc này như một thú vui.
- Đánh chén một bữa no say.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 盞.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chén" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bowl; cup · cup · bowl · eat |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 碗 wǎn · 杯 · 盃 · 盞 · 椀 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 碗 わん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 잔 jan · 그릇 geureut |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la tasse |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถ้วย thûai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chén"
ấm chénBộ vật dụng để đựng nước, nước trà, hoặc các đồ uống khác, bao gồm ấm (có nắp kín và có vòi để rót) và chén (miệng hở để dễ dàng đưa nước vào miệng, thể tích chứa thường nhỏ hơn ấm).quá chénuống rượu nhiều quá, đến mức bị say.chè chénNước uống pha bằng chè búp.chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.chén nhoThứ rượu nhẹ dùng trong lễ Vượt Qua.chén kèoChén rượu khuyên mời.chén tốngThứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.thuốc chénThuốc Đông y bốc theo đơn để sắc lên mà uống.chén mồiChén bằng đồi mồi.đánh chénHoạt động ăn và nhậu nhẹt nói chung.chén tươngChén nước.chén tẩy trầnTiệc đãi người ở xa mới đến hoặc mới về.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.