khong khen

Động từ
Động từ
  1. Cao rao, khen ngợi.
    • Khong khen Đức Chúa Trời.
    • Cảm tạ khong khen đức ông.
    • Hàn Mặc Tử, Đêm xuân cầu nguyện

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 啌.

Cấu tạo âm tiết

khongâm đầu kh · vần ong · thanh ngang
khenâm đầu kh · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khong khen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.