Danh từ
- Dấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.
- Nhân trứng cá hở, là những nốt mụn nhỏ có đầu màu đen.
Cấu tạo âm tiết
| mụn | âm đầu m · vần un · thanh nặng |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| đen | âm đầu đ · vần en · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mụn đầu đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.