mụn đầu đen

Danh từ
Danh từ
  1. Dấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.
  2. Nhân trứng cá hở, là những nốt mụn nhỏ có đầu màu đen.

Cấu tạo âm tiết

mụnâm đầu m · vần un · thanh nặng
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
đenâm đầu đ · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mụn đầu đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.