Từ bắt đầu bằng "đ" (2.067 từ)

điện trởĐại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.điện trở suấtĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m2điện tángHoả táng bằng điện áp cao.điện tâm đồPhương pháp xét nghiệm ghi lại hoạt động điện của tim qua các điện cực gắn trên da.điện tíchĐại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện ở lực hút hoặc đẩy khi tác động lẫn nhau.điện tínTruyền tin bằng điện lực.điện tửxem electron.điện vănxem điện báo.điện ápĐại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét.điện đàmTrao đổi công việc quan trọng qua điện thoại.điện đồPhương thức dò tìm điện thế của một mô (não hoặc tim) bằng cách đặt điện cực trực tiếp vào mô thay vì vào bề mặt của cơ thể.điện độngCó sử dụng động cơ điện hoặc liên quan đến động cơ điện.điện ảnhNghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình.điện ứngĐại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.điệp báoTình báo.điệp cấu trúclặp cấu trúc.điệp khúc(Âm nhạc) Là một khúc, đoạn nhạc và lời được hát lặp đi, lặp lại nhiều lần trong một bản nhạc.điệp ngữMột biện pháp tu từ trong văn học, là một phương thức để gia tăng giá trị biểu cảm của lời văn bằng cách dùng lặp lại từ ngữ. Từ hoặc ngữ được dùng lặp lại để biểu thị giá trị biểu cảm của lời văn.điệp từxem điệp ngữ.điệtCháu (gọi bằng chú, bác).điệuĐặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người.điệu bộCác cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát).điệu hổ ly sơn(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.điệu đàNhư điệu đàng.điệu đàngCó dáng vẻ trông rất điệu.ĐKZNh. Pháo không giật.đoXác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.đo lườngViệc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau.đo ni đóng giàyThiết kế sao cho hợp khả năng.đo vánBị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh.đo đạcĐo (nói khái quát).đo đỏHơi đỏ.đoan(Kng.) . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám.đoan chính(Phụ nữ) Đứng đắn.đoan trangXem thùy mịđom đómBọ có cánh, bụng phát ánh sáng lập loè ban đêm.đonBó nhỏ được buộc gọn lại.đon đảTỏ ra nhanh nhảu, vồn vã khi tiếp xúc với ai.đongĐo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.đong lường(Ít dùng) Đong (nói khái quát).đoànSố đông người, vật đi liền nhau.đoàn kếtKết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.đoàn thểTổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận.đoàn tụSum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.đoàn viênThành viên của một đoàn.đoái hoàiĐể ý, quan tâm đến.đoái tưởngNhớ đến.đoánSuy ra điều chưa xảy ra.đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.đoán mòlà hành động tiên đoán đều gì đó mà hầu như chắc chắn nó sẽ không xảy ra.đoán địnhQuyết định sau khi đã nhận xét.đoạ lạcĐi vào hoàn cảnh đê hèn, xấu xa, khổ sở.đoạnHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.đoạn hậuChặn đường ở phía sau.đoạn mãiXem đoạn mại.đoạn mạiBán đứt, khác với cho thuê.đoạn thẳngPhần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm.đoạn trườngĐau đớn như đứt từng khúc ruột.đoạn tuyệtCắt đứt mọi quan hệ.đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đơn vị âm thanh phân đoạn (như nguyên âm, phụ âm) trong chuỗi lời nói, phân biệt với các yếu tố siêu đoạn tính.đoạtLấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác.đoảnNgắn, ăn ở không có hậu.đoản biểuTờ biểu ngắn (báo cáo để tâu vua).đoản kiếmGươm ngắn.đoản mạchxem ngắn mạchđoản mệnhNgười chết trẻ tuổi, sống trong một thời gian rất ngắn.đoản sốxem đoản mệnh.đoản vănthể loại truyện có nội dung ngắn, thường chỉ có một đến vài chương.đoảngChẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.đpcm(Toán học) .đuĐồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh .đu đưaĐưa qua đưa lại một cách nhịp nhàng, liên tiếp trong khoảng không.đu đủMột loài cây nhiệt đới, Carica papaya.đuaTìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu.đua đòiBắt chước nhau làm việc chẳng hay ho gì.đuiVỏ đạn.đui đènVật có ren tròn xoay, dùng để lắp với đuôi bóng đèn.đunĐẩy cho di chuyển.đun nấulà hành động làm ra đồ ăn.đun sôiĐun nóng để đạt đến nhiệt độ sôi nhất định.đun đẩyĐẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.đung đưaĐưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không.đuôiPhần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.đuốcBó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.đuốc hoaĐuốc thắp trong phòng hoa chúc.đuốiKém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu.đuốngCái cối giã gạo của người Mường, có thể được coi là nhạc cụ vì nó có thể phát ra vài âm và phục vụ được cho nhu cầu giải trí.đuổiChạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước.đuổi bắtĐuổi theo bắt lại.đuổi kịpChạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước.đuổi theoChạy nhanh để gặp kẻ đi trước.đuổi điXem tống cổđuội(Thông tục) Kém, không hiệu quả, vớ vẩn.đàĐoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.Đà NẵngMột thành phố trung ương ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam.đà đaoKhi đánh giặc, giả thua chạy để người ta đuổi theo, rồi thình lình quăng dao lại chém, gọi là "đà dao". "Đà đao" đây là một chước lừa.đà điểuChim rất to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ dài, chân cao, chạy nhanh.đàiBộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục.đài cácCông trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời xưa.đài dinhĐài các, dinh thự, chỉ chỗ ở của người quyền quý.Đài Dương(Còn gọi là Dương Đài) Nơi vua Tương Dương nước Sở nằm mơ thấy hội ngộ với thần nữ ở núi Vu Sơn.đài giánChức gián quan nói trên.Đài LoanMột đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân quốc.đài phongBão.đài phátĐài phát thanh (nói tắt).đài phát thanhCơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.đài thọChịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí.đàm luậnBàn bạc về một vấn đề.đàm phánBàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất cách giải quyết những vấn đề có liên quan.đàm thoạiNói chuyện trao đổi ý kiến với nhau.đàm đạoNói chuyện trao đổi thân mật với nhau (về một chuyện gì đó).đànNhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.đàn bàNgười phụ nữ đã trưởng thành hoặc lớn tuổi.đàn bầuĐàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.đàn gảy tai trâuVí việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.đàn hạchhạch hỏi, vạch tộiđàn hặcTrách ai.đàn hồiCó tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng.Đàn KhêTên con suối mà Lưu bị bị nguy khốn, nhờ con tuấn mã Đích Lư mới vượt qua khe mà thoát khỏi vòng vây của Lưu Biểu.đàn KìmTên gọi khác của đàn nguyệt.đàn nguyệtMột loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử dụng trong nghệ thuật hát chèo và cải lương ở Việt Nam.đàn nhịNhạc cụ thuộc bộ dây có cung vĩ, có 2 dây.đàn tràngĐàn làm lễ giải oan.đàn việtNgười đứng ra bố thí, thường thường để chỉ người có công với nhà chùa, hay người đi vãn cảnh chùa.đàn xếpxem ắc-coóc-đê-ôngđàn ápDùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác.đàn ôngNgười thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.đàn đàn lũ lũChen chúc nhau làm gì.đàn đáMột nhạc cụ gõ gồm những thanh bằng đá với kích thước dài, ngắn, dày, mỏng khác nhau.đàn đúmĂn chơi sa đọa, trác táng.đàng(Từ địa phương, Trung Bộ) xem đườngđàng hoàng(Người) có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu.đàng điếmchỉ những cái gì đó không được lành mạnhđànhMiễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được.đành hanh(trẻ em hoặc phụ nữ trẻ) ngang bướng, luôn đòi cho mình phải được hơn người một cách vô lí.đành lòngNén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.đành đạchliên tiếp bằng cả toàn thân trên một mặt phẳng cứng.đào(Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được.đào binhKẻ đương là bộ đội lại trốn đi.đào bớiĐào và bới để tìm kiếm cái gì (nói khái quát).đào hoaCó duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.đào képTừ cũ chỉ diễn viên nam và nữ trên sân khấu.đào luyệnRèn luyện con người bằng những thử thách.đào lýCây đào, cây lý, thường dùng để chỉ phụ nữ.đào lẳngMột loại vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là một người phụ nữ có tính cách lẳng lơ như Thị Mầu hay Súy Vân..đào lửaTên gọi khác của loài đào gai (chi ), một loại cây cảnh có quả nhỏ mọc thành chùm dày đặc, khi chín có màu đỏ cam rực rỡ.đào mỏMoi tiền của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh).đào mộ(Từ lóng) Khơi lại việc cũ.đào nguyênĐời Tần có một người đánh cá chèo thuyền ngược theo một dòng suối đi mãi tới một khu rừng trồng toàn đào, thấy nơi đó có một cảnh sống tuyệt đẹp như nơi tiên ở. Người sau dùng chữ "nguồn đào" hay "động đào" để chỉ cảnh tiên.đào ngũNói quân nhân bỏ đơn vị của mình mà trốn đi.đào nhiệmHành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.đào tạoLàm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định.đào vi thượng sáchTrong nguy nan, trốn đi là cách hay hơn cả.đào xớiĐào lên, xới lên (nói khái quát).đàyĐưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.đày đọaBắt phải chịu cảnh sống đau khổ, cực nhục.đáChất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.đá banhNói cuộc thể thao hai bên đá quả bóng (banh) vào gôn của nhau.đá bóngCuộc thể thao mà hai bên cố gắng đá quả bóng vào gôn của nhau.đá bọtĐá do núi lửa phun ra, có nhiều lỗ nhỏ, nhẹ và nổi được trên nước.đá cuộiLoại đá được nước chảy lâu ngày mài mòn, làm cho các cạnh trở nên tròn và nhẵn, có kích thước từ khoảng 1 đến 10 cm.đá gàTrò chơi dân gian phổ biến đặc biệt vào dịp Tết Nguyên đán, người chơi sẽ sử dụng các loại.đá hoaĐá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp.đá hoa cươngĐá hoa quý, rất cứng, có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau, thường dùng làm vật liệu để xây dựng các công trình sang trọng.đá khôDạng rắn của cacbon đioxit.đá lưỡiHôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; hôn theo kiểu Pháp.đá lửaĐá rất rắn dùng để đánh lấy lửa.đá màiĐá dùng để mài dao, kéo, v. V.đá phiến dầuMột loại đá trầm tích có chứa lượng lớn kerogen.Đá Tây AĐảo thuộc rạn san hô vòng Đá Tây, cụm rạn Luân Đôn, quần đảo Trường Sa. Đảo này có diện tích 0,11 ki-lô-mét vuông, toạ độ 8°52′0″B 112°15′25″Đ.đá vàngSự gắn bó bền vững trong quan hệ tình cảm (thường là tình cảm vợ chồng).đá váchLớp đá nằm phía trên vỉa khoáng sản.đá vôiThứ đá thành phần chủ yếu là các bon-nát can-xi.đá đểuNói kháy, nói móc, nói mỉa mai về người khác nhưng được ngụy trang dưới vẻ nói đùa, nói giỡn, theo kiểu ngây thơ, ai muốn hiểu sao thì hiểu.đách(Thông tục, ít dùng)đáiNước đái.đái bậyTiểu tiện ở nơi mà việc này không được cho phép.đái dầmĐái ra quần trong khi ngủ.đái tội lập côngLấy công chuộc tội.đái đườngBệnh có nhiều chất đường trong máu và trong nước tiểu.đámTập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.đám cháyTai họa xảy ra khi lửa tiêu huỷ.đám cướiLễ hôn nhân giữa hai người, cùng hoặc khác giới.đám hộiTập hợp của đông đảo người cùng tham dự cuộc vui được tổ chức theo phong tục hay nhân dịp gì đó.đám ma(Kng.) . Đám tang.đám tang.đám xáHội hè ở nông thôn, nói chung.đám đôngmột cái gì đó có nhiều người hoặc thành viênđáng(Đph) Lầy lội.đáng bêuChê ai không biết giữ thể diện.đáng ghétđể tả một ai đó không thể thích được. Ai cũng ghét.đáng khenchỉ những người làm điều tốt lành và đáng được khen ngợiđáng khinhKhông đáng coi trọng.đáng kiếpNghĩa như đáng đời.đáng kểCó số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.đáng lýXem thay vìđáng lẽTheo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)đáng sợDễ gây sự sợ hãi.đáng thươngKhi thấy người khác gặp cảnh ngộ không may.đáng yêuDễ gây thiện cảm hoặc tình cảm yêu mến tích cực.đáng đờikhông có gì là oan ức, bị trừng phạt như vậy cũng là đáng.đánhLàm cho đau để trừng phạt.đánh bò cạp(hai hàm răng) va mạnh vào nhau liên tiếp do run cầm cập vì lạnh hoặc vì quá sợ.đánh bóngTạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.đánh bùn sang aoVí làm việc gì không có kết quả, tác dụng gì, đâu vẫn hoàn đấy.đánh bạcHành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có giá trị.đánh bạiĐánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn.đánh bạnThân mật với nhau.đánh bạoCố tỏ ra bạo dạn, dám làm những việc thường hay e ngại, rụt rè.đánh bạthành động đánh mạnh một cái gì đóđánh bậtLàm cho bật ra khỏi vị trí, bằng sức mạnh.đánh bắtBắt các loại thuỷ sản.đánh chénHoạt động ăn và nhậu nhẹt nói chung.đánh chữChỉ hành động viết chữ trên máy tính.đánh cuộcXem cờ bạcđánh công kiênTiến công tiêu diệt quân địch phòng ngự có công sự kiên cố bằng binh lực, hoả lực mạnh.đánh dấuLàm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.đánh ghenDàn cảnh đánh nhau, xô xát vì ghen tuông.đánh giáƯớc tính giá tiền.đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.đánh giấcĐi ngủ.đánh gụcLàm cho thất thủ hẳn, không thể trỗi dậy được nữa.đánh hào ngầmĐánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm.đánh hôiThừa cơ các bên đánh nhau, một bên khác nhào vào đánh hùa kẻ yếu thế để kiếm chút lợi riêng.đánh hơiHành động ngửi mùi gì đó.đánh hội đồngĐánh nhau theo bầy.đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.đánh lạc hướnghành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rốiđánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.đánh lộnxem đánh nhauđánh lộn đánh lạoNhư đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).đánh lừaLàm cho người ta mắc mưu của mình.đánh máyĐánh chữ.đánh nhauLàm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.đánh răngDùng bàn chải chà răng cho sạch.đánh thuếBắt đóng thuế.đánh tháoHành vi giải thoát cho người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, xét xử khỏi sự quản lý của lực lượng làm nhiệm vụ canh gác, quản lý.đánh thùĐánh giặc, ý nói đến bảo vệ đất nước.đánh thắngXem đánh bạiđánh thứcLàm cho thức dậy.đánh tiêu haoPhương pháp đánh làm cho đối phương hao tổn sinh lực, vũ khí và các phương tiện chiến đấu.đánh tráoDùng mánh khoé gian lận để thay thế một cách khéo léo.đánh vu hồiĐánh vòng.đánh võngĐánh tay lái sang hai bên, làm cho xe chao nghiêng, đảo qua đảo lại như đưa võng trên đường.đánh vầnGhép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.đánh úpTấn công địch một cách bất ngờ.đánh điệnSoạn thảo và gửi đi bản tin điện báo.đánh đuNhư đu (ng. I).đánh đuổiDùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi.đánh đànChơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.đánh đùngBất ngờ và đột ngột.đánh đấmĐánh nhau (nói khái quát; thường hàm ý chê).đánh đậpĐánh để hành hạ, trừng phạt (nói khái quát).đánh đề ra đê mà ởTác hại của lô đề, bài bạc với gia cảnh.đánh đồngĐánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.đánh đổiTrao cái này để lấy cái khác.đáoTrò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.đáo hạnNgày đến hạn, sắp hết thời hạn theo hợp đồng, thanh toán hợp đồng hay trả nợ khi vay vốn ngân hàng.đáo nhậmĐến nhận chức vụ.đáo để(Dùng để bổ nghĩa cho tính từ) Quá, rất.đápHạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa.Đáp Cầu.đáp-liuTên gọi (ít dùng) của tự mẫu W/w. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là vê kép (thường dùng), vê đúp (ít dùng).đáp lạiTrả lời lại (câu hỏi, yêu cầu).đáp lễChào lại một cách lịch sự.đáp sốKết quả của một bài toán.đáp từBài đáp lại lời chúc tụng trong buổi lễ long trọng.đáp ánPhần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.đáp ứngĐáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu.đátNgày hết hạn.đáyChỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng.đáy bề mò kimDịch câu Hải đề lao châm, ý nói làm một việc rất khó khăn, mất nhiều công phu.đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.đâmĐưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương.đâm bangNói năng lung tung, thiếu mạch lạc, không tập trung vào chủ đề của cuộc đối thoại.đâm chồi nảy lộcBiểu trưng cho sự khởi đầu mới mẻ, sự phát triển tràn đầy sức sống và hy vọng về sự thịnh vượng, thành công.đâm hơiXem chém gióđâm hơi chém gió(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.đâm lao theo laoLàm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.đâm liềuĐành làm việc gì tuy biết rằng không có lợi.đâm ra(Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.đâm thuê chém mướnBăng côn đồ hoặc tên du côn nào hành nghề hành hung người khác để kiếm kế sinh nhai.đâm đơnGửi đơn kêu hoặc xin việc.đângmột loài cây thân gỗ có kích thước từ nhỏ cho đến trung bình, thường mọc ở vùng ven biển ngập mặn.đâuỞ chỗ nào.đâu mâuMũ thời xưa đội khi ra trận để bảo vệ phần đầu, còn gọi là mũ trụ.Đâu SuấtNơi ở cuối cùng của Bồ Tát trước khi thành Phật Thích Ca.đâyNgười, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.đãKhỏi hẳn bệnh.đã nghèo còn mắc cái eoĐã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.đã thâm còn đenNham hiểm.đã trót phải trétLỡ làm ra việc gì, dù khổ cũng phải theo.đã đànhDĩ nhiên, hẳn là, biết là (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến).đãiĐã sạch vỏ.đãi bôixã giao bề ngoài, thường dùng với ý không đẹpđãi ngọcNgọc đợi giá cao.đãi ngộCho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp.đãi phụngThiếu nữ kén chồng.đãi đằngỞ đây lại có nghĩa là nói năng, làm ầm ĩ lên.

1234567