đái đường

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh có nhiều chất đường trong máu và trong nước tiểu.

Cấu tạo âm tiết

đáiâm đầu đ · vần ai · thanh sắc
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đái đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.