Từ bắt đầu bằng "đ" (2.067 từ)
địa chiThuật ngữ quan trọng trong phong thủy và tử vi, liên quan đến việc xác định vị trí và tương quan của các yếu tố trong không gian; được sử dụng để đại diện cho 12 con giáp trong hệ thống ngày, tháng và năm sinh của mỗi người.địa chánhxem địa chínhđịa chíSách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương.địa chínhThông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất.địa chính trịTính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của một quốc gia hoặc một vùng, dẫn đến ảnh hưởng bởi quyền lực và các mối quan hệ với các nước khác.địa chấnHiện tượng mặt đất bị nứt mảng gây xung động từ nhỏ đến cực đại.địa chấn họcKhoa học nghiên cứu về động đất và các hiện tượng có liên quan.địa chấtThành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất.địa chỉNơi ở ghi trên giấy tờ.địa chỉ IPMột dãy số được gán cho mỗi máy tính hoặc thiết bị khác đang hoạt động trên mạng Internet, để phân biệt từng thiết bị được nối mạng hoặc không gian mạng với mọi không gian mạng khác bất kỳ đâu trên mạng Internet.địa chủNgười chiếm hữu nhiều ruộng đất thời phong kiến, bản thân không lao động, sống bằng bóc lột địa tô.địa cấp thịMột loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.Địa Cầu(Từ cũ, nghĩa cũ) xem Quả Đấtđịa cựcCực của Trái Đất.địa danhTên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ.địa dưNgành khoa học nghiên cứu về hình thể, dân cư, kinh tế của một phần hay toàn bộ Trái Đất.địa giớiĐường ranh giới phân chia các vùng đất, các khu vực hành chính.địa hoá họcKhoa học nghiên cứu thành phần và những biến đổi hoá học của vỏ Trái Đất.địa hìnhToàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc, tuổi và lịch sử phát triển.địa hạtPhần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.địa linh nhân kiệtĐất thiêng sinh người hiền tài, kiệt xuất.địa longGiun đất.địa líToàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó.địa lí họcKhoa học nghiên cứu về địa lí.địa lí kinh tếNgành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.địa lí tự nhiênNgành địa lí học nghiên cứu các yếu tố tự nhiên tác động trên bề mặt Trái Đất.địa lôiCác loại mìn, đương lượng nổ được bố trí trên hoặc dưới mặt đất.địa lýCác đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.địa lý họcxem địa lí họcđịa lợiƯu thế nhờ vào hình thế địa lý.địa mạoDáng bên ngoài và nguồn gốc phát sinh của bề mặt Trái Đất.địa ngụcNơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.địa ngục, thiên đườngTheo giáo lý đạo Phật thì những người độc ác sau khi chết phải xuống địa ngục để chịu tội, còn hồn những người lơng thiện thì được lên thiên đường. ở đây ý nói nơi khổ ải và nơi sung sướng.địa nhiệtchỉ đến sức nóng của Trái Đấtđịa phươngKhu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.địa phương binhHạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.địa phậnPhần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó.địa phủ.địa thếHình thể vị trí đất đai.Địa Trung HảiVịnh kín nằm giữa Âu châu, Á châu và Phi châu.địa tô(Từ cũ) Thuế đất.Địa TạngMột trong bốn vị Bồ Tát của Phật giáo Đại thừa.địa tầngTầng lớp đất đá được tạo thành qua các thời đại.địa tằngCác tầng lớp nham thạch, đất đá cấu thành vỏ địa cầu.địa vậtCác vật thể tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất như rừng, núi, đồi, sông, hồ, đầm lầy; khu dân cư, kênh mương, đường sá, công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, v.v.địa vịVị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.địa vựcVùng, khu vực, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó.địa yDạng kết hợp giữa nấm và một loại sinh vật có thể quang hợp trong một mối quan hệ cộng sinh, thường được tìm thấy trên đá, cành cây v.v...địa điểmNơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó.địa đạoĐường hầm bí mật, đào ngầm sâu dưới đất; hào ngầm.địa đầuChỗ bắt đầu hay chấm dứt phần đất của một vùng, một xứ.địa đồxem bản đồđịa ốcxem bất động sảnđịch(Từ cũ) sáo.địch hoạ.địch họaTai họa, tổn thất lớn do quân địch hoặc dịch bệnh gây ra.địch quânQuân địch phía kẻ thù.địch quốcKẻ thù của một quốc gia.địch thủNgười đối chọi, đối địch với mình.địch vậnHoạt động vận động nhằm lôi kéo người trong quân đối địch, làm tan rã hàng ngũ địch.địnhDự kiến việc sẽ làm.Định AnTên gọi các xã thuộc huyện Gò Quao (Kiên Giang) và huyện Lấp Vò (Đồng Tháp), Việt Nam.định bụngĐã có ý làm việc gì.định canhCanh tác ở một nơi ổn định; phân biệt với du canh.định chếCác quy chế, nguyên tắc đặt ra để đảm bảo sự ổn định.Định Công.định cưSống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư.định danhQuá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.định dạnglà hành động sắp xếp theo một trình tự nào đóđịnh giáHoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.định hìnhTrở nên có một hình thái ổn định.định hướngXác định phương hướng.định hướng từXác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.định hạnThời gian ấn định phải hoàn thành một công việc.định kiếnÝ nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.định kìKhoảng thời gian phải tiến hành một công việc.định liệuSắp đặt, tính toán trước cách giải quyết.định luậtQuy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.định luật bảo toànNhững định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát).định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượngđịnh luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượngĐịnh luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ.định líMệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh.định lýxem định líđịnh lượngHoạt động đo lường để xác định về mặt số lượngđịnh mệnhSố phận được định sẵn từ trước mà con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm.định mứcMức quy định về lao động, thời gian, vật liệu v.v. để hoàn thành một công việc hay một lượng sản phẩmđịnh mức sản xuấtLượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian.định nghĩaLời định nghĩa.định ngữThành phần phụ bổ nghĩa cho danh từ dùng để nêu lên đặc điểm, tính chất của danh từ. Định ngữ có thể là một tính từ, số từ, danh từ hoặc đại từ nhưng cũng có thể là một cụm từ.định rõChỉ một hành động rõ ràng.định sốSố phận được định trước, theo thuyết duy tâm.định sởNơi ở nhất định.định thầnLàm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.định thứcSố tính theo những quy tắc nhất định từ một bảng vuông.định tinhThiên thể cố định, không chuyển động.định tuyếnQuá trình lựa chọn đường dẫn cho các lưu lượng dữ liệu trong một mạng lưới máy tính hoặc giữa các mạng lưới máy tính khác nhau.định tâmCó ý định dứt khoát khi làm việc.định tính(Xem từ nguyên 1) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng.định tỉnhChăm sóc cha mẹ khi sớm tối.định tỉnh thần hôn(Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.định tộiÁp dụng các quy định của luật pháp hình sự để xác định tội mà bị cáo vi phạm và buộc phải chịu hình phạt từ tội danh đó.định vịXác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó.định vị toàn cầuXác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu.định xứChỉ có trong một số khu vực nhất định.định đoạtQuyết định dứt khoát (việc, vấn đề quan trọng), dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình.định đềMệnh đề toán học được công nhận, có thể sử dụng mà không cần chứng minh.địtHành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, chịch, xoạc, phang, nện, v.v.địt mẹMột tiếng chửi tục tĩu.địuTúi dạng hình vòng dùng để cõng em bé.đọĐấu để xác định hơn kém, được thua.đọa đàyĐoạ đày.đọcNhìn thấy và hiểu các chữ hoặc thông tin viết được khác.đọc hiểuĐọc và hiểu (nói khái quát).đọc vịHoạt động đoán kết quả của trò chơi xóc đĩa xác định trạng thái sấp ngửa của các quân vị.đọiBát nhỏ (dùng để ăn cơm hoặc uống nước).đọngNói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.đọtNgọn thân hay cành cây còn non.đỏCó màu như máu, như son.đỏ auMàu đỏ tươi.đỏ chon chót(nhưng nghĩa mạnh hơn).đỏ chótCó màu đỏ như ở mức cao nhất, gợi cảm giác không thích mắt.đỏ cạchNhư Đỏ quạch.đỏ quạchĐỏ sẫm lại như có pha lẫn màu xám.đỏ đenMay và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc.đỏ đắnCó da dẻ hồng hào, thể hiện sự khoẻ mạnh.đỏ đọcRất đỏ, như pha sắc máu, gợi cảm giác ghê sợ.đỏ ửngRất đỏ.đỏm dángCó vẻ ngoài đẹp một cách chải chuốt.đỏng đảnhBiểu hiện ngạo mạn và cố chấp.đốThanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.đố kịCảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.đố láHội đố lá, còn gọi là diệp hý, một tục chơi xuân có từ đời nhà Đường. Vào khoảng tháng ba, trai gái đi du xuân, bẻ một cành cây rồi đố nhau xem số lá chẵn hay lẻ để đoán việc may rủi. Đây là dịp để họ làm quen và tìm hiểu nhau.đốc côngKẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền.đốc gácCán bộ lực lượng vũ trang có nhiệm vụ quản lý kiểm tra, đôn đốc binh lính đang canh gác bảo vệ mục tiêu.đốc họcNgười phụ trách giáo dục ở một tỉnh, thành phố thời Pháp thuộc .đốc lýViên quan người Pháp đứng đầu một thành phố thời thực dân cũ.đốc suấtĐôn đốc quân cơ.đốc sưuChức dịch nhỏ chuyên đi giục dân nộp đủ thuế ở địa phương.đốc tờ(Cũ)đốiChống lại, chọi lại.đối chiếuSo sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.đối chấtHỏi cùng lúc nhiều bị can trước các nhân chứng để so sánh khi có sự mâu thuẫn giữa hai hay nhiều người mà các biện pháp điều tra khác chưa thể giúp xác định được sự thật.đối chứngViệc đưa ra chứng cứ để chứng minh tội phạm (buộc tội) hoặc để bảo vệ người bị buộc tội (gỡ tội) nhằm giúp cơ quan điều tra và tòa án có đủ thông tin để kết luận xem một hành động có phải là hành vi vi phạm hay không.đối cựcCác điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.đối diện(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.đối giáGiá trị tương đương.đối khángChống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.đối lậpTrái ngược hẳn nhau.đối nghịchTính chất trái ngược nhau.đối ngoại(Kết hợp hạn chế). Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức; phân biệt với đối nội.đối nộiĐường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước.đối phóTìm cách chống lại.đối phươngPhía chống đối lại mình.đối sáchCách thức, biện pháp để đối phó.đối thiếtlà những điều được dùng để chứng minh một định lý hoặc cái gì đó đó saiđối thoạiNói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.đối thủNgười đương đầu với mình để tranh được thắng thua.đối tácĐối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.đối tượngĐồ hữu hình có thể cảm giác được.đối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.đối vớiTổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến.đối xửThể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.đối đápTrả lời lại (nói khái quát)đối đầuTrực tiếp chống lại nhau .đối địchChống lại, coi như thù địch.đối ứngTương đương nhau trong một phép biến đổi.đốmChấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó.đốnHư hỏng, tồi tệ.đốn mạtHư hỏng, tồi tệ đến mức đáng nguyền rủa.đốn đờiĐời người đã bị hư hỏng, lụn bại.đốngKhối nhiều vật để chồng lên nhau.đống rấmTro bằng rơm bếp.Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.Đống ĐaMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.đốp chát(nhưng nghĩa mạnh hơn).đốtĐoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau.đốt cháy giai đoạnBỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội).Đốt sừng TêNói chuyện Thái Chân đốt sừng Tê để soi ma quỷ.đốt đuốc chơi đêmÝ nói thời gian qua mau, đời người quá ngắn, phải tranh thủ mà vui chơi.đồVật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.đồ biểu.đồ báo(văn chương) báo đáp, trả ơn.đồ bản.đồ bỏLời chê một kẻ hư hỏng về nhiều mặt.đồ chơiĐồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.đồ cứuTrò chơi đuổi bắt nhiều người chơi. Khi người đuổi đến gần, người chạy hô "đồ" và đứng yên. Nếu người đuổi chạm vào ai, mà người đó không kịp hô thì bị bắt và thế chỗ đi đuổi. Những người còn lại giải vây bằng cách chạm vào người đã "đồ" và hô "cứu".đồ dùngxem đồ vậtđồ hoạ.đồ hàngTrò chơi mua bán hàng của trẻ con.đồ hènXem hènđồ hèn hạXem hèn hạđồ hìnhxem biểu đồđồ họaLiên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.đồ họa véctơxem ảnh véctơđồ mừngQuà tặng.Đồ NamTên tự của Trần Đoàn.đồ nghềCác dụng cụ dùng làm một nghề gì.đồ nhà quêlà người nhà quêđồ rauxem đầu rauĐồ SơnMột quận thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.đồ sộTo lớn hơn mức bình thường rất nhiều.đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.đồ thư quánNơi tàng trữ thư tịch.đồ thị(Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.đồ tể(Cũ) Người làm nghề giết thịt gia súc.đồ uốngxem nước uốngđồ vậtLà một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.đồ ánCông trình nghiên cứu của sinh viên năm cuối cần hoàn thành để tốt nghiệp.đồ ănThức ăn.đồ ăn nhanhThức ăn được chế biến sẵn, chỉ cần nóng lên lại trước khi ăn.đồ đê tiệnXem đê tiệnđồ đạcĐồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung.đồ đảngKẻ cùng một phe đảng.đồ đệ(Từ cũ) Học trò của một thầy.đồiGò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên.đồi bạiTồi tệ, xấu xa.đồi mồiMột loài rùa biển.đồi trụyĐi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận. Khác thường, không được truyền thống văn hóa chấp nhận.đồnNơi có một số quân đội đóng.đồn lũyCăn cứ quân sự được củng cố bằng công sự và thành hào kiên cố (nói khái quát).đồn trú(Cũ) . Đóng quân cố định một chỗ.đồn trưởngTrưởng đồn, người đứng đầu một đồn.đồn điềnNơi trồng trọt cây công nghiệp theo quy mô lớn và chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.đồn đoánTin tức hoặc lời đồn dự đoán cho một sự việc không có nguồn gốc, căn cứ.đồngNguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu.đồng bangNgười cùng quốc tịch, đang sống cùng ở một quốc gia khác.đồng bàoDanh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa rộng là nhân dân cùng một quốc gia.đồng bãiChân ruộng được khai thác trên các bãi ven sông.đồng bóng(Khẩu ngữ) Tính cách hay trở chứng, lúc thế này, lúc thế khác.đồng bằngVùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.đồng bằng sông Cửu LongLà vùng cực nam của Việt Nam.đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.đồng bọnNhững kẻ cùng một nhóm, cùng tham gia làm việc bất lương.đồng bốiNgười cùng một thế hệ.đồng bộ(Chm.) . (Những chuyển động) có cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau.đồng ca(nhiều người) Cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè.đồng cam cộng khổVui sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu (trong mọi hoàn cảnh đều có nhau).đồng canh(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.đồng chíNhững người có cùng chí hướng chính trị.đồng chí vợ(Từ không chính thức) Từ thể hiện sự tôn trọng với vợ.đồng chủngCùng chung một giống nòi.đồng cảmKhả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.đồng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.đồng cỏVùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.đồng cốtÔng đồng, bà cốt, những người làm nghề câu đồng, câu bóng.đồng daoLời hát dân gian truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định.đồng diễnCùng biểu diễn tập thể một tiết mục, thường là thể dục thể thao.đồng dưTính chất của các số nguyên khi chia cho một số nguyên nào đó (gọi là mô đun) thì đều cùng thu được số dư như nhau.đồng dạngCùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).đồng haoCùng làm rể một gia đình.đồng hànhCùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài.đồng hình(Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.đồng hươngCùng một quê (nhưng đều đang ở xa)đồng họcCùng học tập chung tại một cơ sở giáo dục.đồng hồMột công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.đồng hồ vạn năngMột dụng cụ đo lường điện có nhiều chức năng.đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.Đồng HỷMột huyện nằm ở phía đông bắc của tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.Đồng Kỵ.đồng liêuCùng làm quan chức với nhau.đồng loạiĐộng vật cùng một loại.đồng loạtCùng một thời điểm, cùng lúc như nhau.đồng lõaTham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương.đồng minhLà tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục trong Đệ Nhị Thế Chiến.đồng mônCùng học một thầy, một trường hoặc một môn phái thời phong kiến.Đồng NaiMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.đồng nghĩaCó nghĩa giống nhau.Đồng Nguyên.đồng nhấtCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi vị tríđồng niênCùng tuổi với nhau.đồng nátNgười chuyên thu gom sắt vụn, các đồ dùng hỏng bỏ đi để bán lại cho các vựa thu mua.đồng phôiTính chất tồn tại song ánh liên tục giữa hai không gian tô pô.đồng phạmHai người trở lên cùng phạm tội trong một vụ án cụ thể.đồng phạm giản đơnLoại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.đồng phạm phức tạpHình thức đồng phạm có một hoặc nhiều người tham gia thực hiện tội phạm; trong đó, một số giữ vai trò là người thực hành, số khác giữ vai trò xúi giục, tổ chức hay giúp sức.đồng phục(bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó.Đồng QuanNói chỗ chinh phu ở.đồng quà tấm bánhHoa quả, bánh trái làm quà (nói khái quát).đồng quêĐồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn.đồng ruộngKhoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt (nói khái quát).đồng sinhTrẻ trai, trẻ nhỏ, người hầu.đồng songCùng học tập tại một trường học.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.đồng sựCùng làm việc chung.đồng thanhCùng một lời.đồng thanh tương ứngNgười hay vật có cùng bản chất thì ứng hiệp nhau.đồng thoạiTruyện kể cho trẻ em.đồng thuậnđồng ý hoặc đồng quan điểm với ai đóĐồng ThápMột tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.Đồng Tháp MườiVùng đất trũng rộng lớn thuộc tỉnh Tây Ninh và Đồng Tháp ngày nay.đồng thânBạn cùng học.đồng thòaHợp kim của nhiều đồng với ít vàng.Đồng Thương thấm nướcCao Tông nhà Thương chiêmbao thấy Thượng đế cho mình một người giúp việc rất tốt, bèn theo trong mộng vẽ một bức hình rồi sai người đi tìm, quả tìm thấy ông Phó Duyệt đang đắp bờ đập ở đất Phó Nham, đón về lập làm tướng. Vua bảo Phó Duyệt.đồng thấtCùng ở một nhà.đồng thờiVào cùng một thời điểm.đồng tiềnĐơn vị tiền tệ của một nước.đồng tiền bát gạoTiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát).