Từ bắt đầu bằng "đ" (2.067 từ)
đãng bìnhDẹp giặc cho yên dân.đèNén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên.đè bẹpDùng sức mạnh trấn áp làm cho thất bại hoàn toàn.Đè hươuChỉ việc tranh thiên hạ, tranh ngôi vua. Xem Đuổi Hươu.đè nénDùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.đènĐồ dùng để lấy ánh sáng.đèn bãoĐèn dầu xách tay, có bộ phận chống gió, thường dùng đi lại trong mưa bão.đèn cùĐồ chơi bằng giấy có nguồn gốc từ Trung Quốc, lồng đèn có hình người buộc trên cái tán đầu ngọn đèn, khi đèn cháy hơi nóng bốc lên làm cho các hình quay tròn. Tên gọi khác là đèn kéo quân.đèn cảm ứngĐèn điện phát sáng bằng nguyên tắc cảm ứng.đèn cầy.đèn dầuĐèn thắp bằng dầu hoả, có bấc tròn.đèn hoa kìxem đèn dầuđèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một cây nến vàng, thả trên sông trong những ngày lễ hội.đèn huỳnh quangĐèn gồm một ống thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang phát ra, khi được kích thích bằng tia tử ngoại.đèn khí đáĐèn đất.đèn kéo quânĐèn cù.đèn lóĐèn chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía, dùng để rọi xa.đèn lồngxem lồng đènđèn măng sôngĐèn thắp bằng dầu hoả hoặc xăng, ngọn đèn có chụp măng sông, rất sáng.đèn neonxem đèn huỳnh quangđèn phaDụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.đèn pinĐèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.đèn sáchĐèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.đèn sợi đốtMột loại bóng đèn chiếu sáng có chứa dây tóc.đèn trờiVí sự sáng suốt của người bề trên, có quyền thế, có thể soi xét mọi điều uẩn khúc của người dưới.đèn vàngĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu vàng, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng chuyển động.đèn váchĐèn dầu hoả treo trên vách nhà.đèn xanhĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu xanh, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông tiếp tục chuyển động.đèn xìDụng cụ dùng để hàn hoặc cắt kim loại, có chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất caọ.đèn xếpĐèn bằng giấy xếp thành nếp, hình tròn hoặc hình trụ, thường thắp nến, dùng làm đồ chơi cho trẻ em hoặc để trang trí.đèn ông saoLoại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.đèn điệnDụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolfram, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.đèn điện tửDụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.đèn đómđồ dùng để thắp sáng (nói khái quát)đèn đấtĐèn được thắp sáng bằng đất đèn.đèn đỏTín hiệu đèn giao thông mang hiệu lệnh dừng lại.đèn ốngNhư đèn huỳnh quang.đèoĐèo núi.đèo bòngCó nghĩa là vương vít tình duyên.đèo bồngNhư Đèo bòng.đèo núiTuyến đường thấp, có thể vượt qua được trên đường giao thông, đi qua các ngọn núi.đéoGiao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục).đétQuắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.đêLà một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các loại đê nhân tạo tạm thời để ngăn nước ngập một khu vực cụ thể.đê hènThấp kém về mặt tư cách.đê mêCó cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng.đê nhụcThấp hèn và nhục nhã.đê quai vạcĐê sông hình quai vạc.đê tiệnXem hèn hạđê điềuXem đê.đê đỉnh nhĩĐê sông hình đỉnh nhĩ.đêm(Khoảng thời gian) Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc.đêm ngày(Kng.) . Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng.đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, ngày tháng mười chưa cười đã tốiNói về sự chênh lệch thời gian giữa ngày và đêm của các tháng: tháng năm âm lịch ngày dài hơn đêm, tháng mười âm lịch ngày ngắn hơn đêm.đêm trườngĐêm dài.đêm tốiĐêm, nói về mặt tối tăm, không có một chút ánh sáng.đêximét(Khoa đo lường) Phần mười của mét, bằng mười xentimét.đêôxiribônuclêicdeoxyribonucleicđì(Thgt.) . Bìu dái.đì đoànhTừ mô phỏng những tiếng nổ to, không liên tiếp dồn dập, nhưng đanh và vang dội.đì đùngTừ mô phỏng những tiếng nổ to, không dồn dập nhưng rất vang.đìaChỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá.đìnhNhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng).Đình Bảng.đình caoTên một nơi có nhiều người qua lại đón đưa nhau hơn cả.đình chiếnNgừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến.đình chỉNgừng lại hoặc làm cho ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.đình côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.đình hầu(cổ) một loại tước hầu, là hàng quý tộc vào thời nhà Hán.đình liệuCây đuốc dựng trong sân.đình thầncác quan ở trong triều để giúp vua việc nướcđình tạNhà mát, thường là nhà không vách, cất giữa huê viên.đình tửNhà chơi mát xây ở vườn hoa, Mai sinh đứng ở nhà này xa trông bài vị.Đình XuyênMột xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nộị, Việt Nam.Đình XáMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.đình đámHội hè ở nông thôn (nói khái quát; thường hàm ý chê)đình đốnTrì trệ sắp tan vỡ.đìu hiuVắng vẻ và buồn bã.đíchChỗ nhằm vào mà bắn.đích danhĐúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung.đích thânlà từ diễn tả hành động gì đó do một người nào đó làmđích thịTừ biểu thị ý khẳng định chắc chắn rằng đúng là người đó, cái đó, chứ không phải ai khác, cái nào khác.đích thựcCó thật, đúng với sự thật; không phải giả tạo hoặc giả mạo.đích trưởng tônĐích trưởng tử; 嫡長子 của Đích trưởng tử.đích trưởng tửCon trai lớn tuổi nhất trong nhà cũng đồng thời là con trai lớn tuổi nhất trong số các Đích tử. (Trưởng tử cũng đồng thời là Đích tử).đích tônCác cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 ( tức các con trai của các Đích tử), song hay bị nhầm lẫn với Đích trưởng tôn. (Xem thêm Trưởng tôn, Đích trưởng tôn).đích tửCác con trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房. (Xem thêm Trưởng tử, Đích trưởng tử).đích xácHoàn toàn đúng với sự thật.đích đángĐúng ngay đích, hoàn toàn xứng đáng.đínhGài vào; Khâu vào.đính chínhChỉnh sửa lại cho đúng (cho văn bản, nghị quyết, lời phát biểu...)đính hônGiao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng.đính kèmXem kèmđính ướcHứa hẹn cùng nhau thi hành một việc khá quan trọng.đítPhần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân.đòThuyền nhỏ chở khách trên sông nước.đò dọcĐò chở khách theo đường sông từ nơi nầy đến nơi khác.đò giangPhương tiện đi lại trên sông nước nói chung.đòiĐầy tớ gái còn nhỏ.đòi cuộc đòi đànĐòi người bệnh phải đặt tiền cược trước.đòi cơnNhiều cơn.đòi hỏiYêu cầu quá nhiều, quá cao.đòi phenNhiều phen, nhiều lúc.đònĐoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê.đòn bẩyThanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn.đòn cânThanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân.đòn dôngThanh gỗ bắc ngang trên đầu hàng cột chính giữa nhà tạo thành đỉnh cao của nóc nhà.đòn gió(Võ thuật) Đòn ra trước đòn thật, nhằm tạo thuận lợi cho đòn thật có hiệu quả.đòn tayĐoạn tre hay gỗ dùng để đỡ rui của mái nhà.đòn đá(Võ thuật) Đòn tấn công bằng chân.đòng đòngHột lúa trắng mơn mởn khi vào vụ gặt.đóĐồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.đóiCần thức ăn.đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.đói meo(Khẩu ngữ) Đói quá, đến mức cảm thấy như không có chút gì trong bụng cả.đói nghèo.đónỞ tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.đón rướcĐón tiếp một cách long trọng.đón tiếpGặp và tiếp đãi.đóngLàm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia.đóng băngChất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.đóng bỉmThay tã cho trẻ con.đóng cửa bảo nhauGiải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.đóng góiCho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, chuyên chở.đóng gópTặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp.đóng khungGiới hạn, hạn chế trong một phạm vi nhất định.đóng phimCó vai trò trong phim.đóng thuếĐóng tiền cho nhà nước dựa trên thu nhập hàng năm.đóng thùngĐồng nghĩa với sơ vin.đóng đôLập kinh đô.đótDụng cụ dạng que nhọn mũi dùng để thúc và điều khiển trâu bò bằng cách ấn vào mông.đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.đô conXem đôđô hộChức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc.đô kìNhư kinh sư.đô laĐơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.Đô LươngMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp với huyện Diễn Châu, tỉnh Thanh Chương.đô ngự sửChức quan làm nhiệm vụ hạch những tội lỗi và tâu lên vua (hạch tấu).đô phủThủ phủ, nơi đặt các cơ quan cai trị một xứ.đô sảnhSảnh đường của đô thành.đô thànhThành phố nơi đặt thủ đô.đô thịChỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.đô vậtLực sĩ môn vật.đô úy(cổ) cấp bậc trong quân đội, xếp sau cấp tướng trong thời phong kiến ở Trung Quốc.Đô đườngTức là chức Đô ngự Sử, đứng đầu viên Đô sát.đô đốcCấp quân hàm cao nhất của hải quân nhiều nước.đôiĐơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.đôi bênHai phía, hai bên, hai đảng phái.đôi coCãi cọ qua lại.đôi giòng nhường phaÝ nói rưng rưng hai hàng lệ.đôi khiCó những lúc nào đó; thỉnh thoảng.đôi nam nữlà một cặp đôi có nam và nữđôi quả một tayÝ nói.đôi đức sinh thànhCông ơn cha mẹ.Đôn DiChu Đôn Di, người đất Liêm Lạc. Xem Liêm Lạc.đôn hậuHiền từ và nhân hậu.đôn quânChuyển một đơn vị vũ trang có tổ chức, khả năng chiến đấu và địa bàn hoạt động hạn chế lên bộ phận có tổ chức, khả năng chiến đấu cao hơn và địa bàn hoạt động rộng hơn (một biện pháp xây dựng và phát triển tổ chức quân đội).đôn đốcThúc bách ai làm gì cho hữu hiệu.đôngMột trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.Đông AnhMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.đông bắcỞ giữa phương Đông và phương Bắc.Đông Bắc ÁVùng cực Tây Thái Bình Dương, lấy văn minh Trung Hoa làm chủ đạo.đông chíTên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.đông cungCung bên đông, nơi con cả nhà vua (thái tử) ở.đông cứngQuá trình cứng lại của vật chất.đông duĐưa học sinh, sinh viên Việt Nam sang Nhật Bản để học hỏi và rèn luyện chính trị chuẩn bị cho công cuộc đấu tranh giành lại độc lập trong giai đoạn đầu thế kỷ 20.Đông DươngBán đảo gồm Lào, Cao Miên, Việt Nam và Đông Bắc Thái Lan.Đông Hưng.Đông HảiKhu vực biển Hoa Đông của Trung QuốcĐông KinhMột phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Đông KếtMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Đông LaMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.đông lyGiậu bên đông, nơi trồng các thứ hoa đẹp.Đông Lào(Từ mới, từ lóng, hài hước) Việt Nam.đông lânXóm bên đông, nơi có con gái đẹp ở, cũng giống nghĩa chữ "tường đông".Đông LăngTức Đông Lăng hầu Thiệu Bình đời Tấn.Đông NamPhía Đông phương Nam.Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.Đông Ngàn.Đông PhiMột khu vực ở phía đông của lục địa châu Phi.đông phươngThuộc về các nước phương đông.đông quânCũng như đông hoàng là chúa xuân.đông sàngGiường bên đông, ý nói.Đông SơnVăn hóa thời kỳ đồ đồng tập trung tại thung lũng sông Hồng ở miền Bắc Việt Nam thời cổ đại, được lấy tên từ di vật tìm thấy ở huyện Đông Sơn cũ, tỉnh Thanh Hoá.đông sươngThạch rau câu.Đông TimorMột quốc gia Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Dân chủ Đông Timor.đông Tấn tây TầnKẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.đông yNền y học cổ truyền của các nước phương Đông.Đông y Bảo GiámSách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các sách thuốc Trung Quốc mà soạn ra.Đông ÁMột khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.Đông ÂuKhu vực địa lí tính từ rặng núi Podillja đến dãy Ural.đông đúcRất đông người.đông đảoĐông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.đông đặcRất đông người.đù đờCó vẻ chậm chạp, không tinh nhanh trong hành động.đùaLàm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật.đùa bỡnĐùa một cách không nghiêm chỉnh.đùa cợtĐùa vui một cách tinh nghịch.đùa giỡnĐùa chơi cho vui (nói khái quát).đùa nghịchChơi đùa nghịch ngợm.đùiPhần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối.đùmBọc nhỏ được buộc túm lại.đùm bọcGiúp đỡ và che chở với tất cả tình thương.đùn đùnKéo đến rất nhiều.đùn đẩyĐùn cho người khác, không muốn nhận về mình.đùngTừ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo.đúđua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việc học theo này thường làm không đến nơi đến chốn nên mang theo nghĩa xấu.đú đởnÝ nói hành vi nham nhở,hư đốnđúcChế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại.đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.đúc kếtĐiều đã đúc kết được.đúc rútChọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.đúngPhù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào.đúng mứcVừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không quá đáng (thường nói về sự đánh giá, khen chê)đúng mựcĐúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử.đúng đắnPhù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý.đúp(Vải) Có khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ.đútCho vào bên trong miệng hoặc lỗ hẹp, nhỏ.đút lótĐưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì.đămBên phải.đăm chiêuCó vẻ đang phải băn khoăn, bận tâm suy nghĩ.đăm đắmCó cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết.đăngĐồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá.đăng bạGhi nhận, đăng ký vào hệ thống sổ sách công vụ.đăng caiChịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.đăng cơLễ thụ ngai của bậc quốc chủ.đăng kýGhi hay ký tên mình vào sổ.đăng línhĐăng ký tham gia vào bộ đội hoặc lực lượng vũ trang.đăng lụcGhi vào sổ số thứ tự.đăng nhậpHoạt động nhập các thông tin định danh để có thể sử dụng được hệ thống mạng máy tính.đăng quangLên ngôi vua.đăng sanLên núi. Tên một thứ kiệu nhỏ và nhẹ để trèo núi có khi ta gọi là cái đăng sơn.đăng tenTấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mépđăng trình(Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.đăng tảiĐưa một thông tin lên các phương tiện đại chúng.đăng vịĐăng quang lên ngôi vua.đăng xuấtHoạt động ngắt kết nối, kết thúc phiên làm việc của tài khoản trong một hệ thống mạng máy tính.đĩNgười hành nghề mại dâm.đĩ rạcKẻ làm đĩ dày dạn, đáng khinh (thường dùng làm tiếng mắng, chửi).đĩ thoãCó tính lẳng lơ như gái đĩ.đĩ tínhCó tính lẳng lơ.đĩ điếmNgười phụ nữ làm nghề mại dâm (nói khái quát)đĩaĐồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước.đĩa cứngĐĩa từ cứng của máy tính có khả năng chứa nhiều dữ liệu, tốc độ ghi hay đọc dữ liệu rất nhanh.đĩa mềmĐĩa từ dùng cho máy tính làm bằng vật liệu mềm, có kích thước và dung lượng nhỏ.đĩnhThoi (vàng, bạc).đĩnh đạcĐàng hoàng và đầy vẻ tự tin.đũaĐồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi.đũa cảMột loại đũa to, là dụng cụ dùng để xới cơm (đưa cơm từ nồi vào bát), ở Việt Nam.đũa phépQue gỗ có phép thuật.đũy.Đơ-roMột tên gọi khác của dân tộc Chơ-ro.đơnCây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.đơn bàoNhững động vật có cấu trúc cơ thể chỉ là một tế bào nhưng có đầy đủ chức năng của một đơn vị sống độc lập như dinh dưỡng, chuyển hoá, sinh sản, chuyển động.đơn bạcKhông giữ trọn vẹn tình nghĩa.đơn bộiChỉ có một nửa số nhiễm sắc thể của những tế bào cơ thể bình thường.đơn chiếcChỉ có một mình, không có đôi.đơn chấtVề mặt hóa học, đơn chất là chất chỉ có cấu tạo từ một chất.đơn côiChỉ có một mình, không có người để nương tựa, bầu bạn.đơn cửNêu riêng một hoặc vài trường hợp để minh hoạ.đơn giảnxem giản đơnđơn lẻRiêng lẻ, không phổ biến.đơn nguyênBộ phận của nhà hoặc công trình được giới hạn quy ước trên mặt bằng và là một đơn vị thống nhất toàn vẹn về mặt tổ chức không gian, kỹ thuật và cấu tạo.đơn nhấtCó cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.đơn phíChi phí cho một đơn vị sản lượng.đơn phươngRiêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia; phân biệt với đa phương, song phương.đơn sơĐơn giản, sơ sài.đơn thuầnHoàn toàn chỉ có một mặt nào đó.đơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".đơn thức(Toán học) Một số hạng đơn là tích của nhiều số hoặc nhiều biến số.đơn trịChỉ hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.đơn tuyếncó tính chất hoạt động độc lập, không có bộ phận hỗ trợ.đơn tínhChỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.đơn từGiấy tờ giao dịch với các cơ quan.đơn vịĐại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.đơn vị tiền tệĐồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả).đơn vị đo lườngĐại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.đơn âmchỉ cái gì đó chỉ có một âmđơn điệu(Âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.đơn đề mãMột nước biến khai cuộc trong cờ tướng.đơn độcXem cô đơnđưaTrao trực tiếp cho người khác.đưa radùng để đưa cái gì đó ra.đưa tinBáo cho biết một sự việc.đưa tìnhNói trai gái nhìn nhau thắm thiết để tỏ tình yêu thương.đưa vàolà một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đóđưa đónĐưa và đón (khách) nói chung.đưa đườngHướng dẫn người ta đi đến chỗ nào.đươngNghĩa như đang.đương canPhạm nhân.đương chứcHiện đang giữ chức vụ; tại chức.đương lượngVật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc một lượng khác.đương nhiên(Có thể dùng làm phần phụ trong câu) . Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận.đương nhiệmHiện đang giữ chức vụ chính trị.đương sựtổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến một vụ án.đương thờiThời bấy giờ.đương đạiThuộc về hiện tại, hiện nay.đương đầuChống chọi với.đười ươiLoài khỉ lớn, có thể đi hai chân như người.đười ươi làm ngườiKẻ thấp kém bỗng chiếm vị thế cao.