đót

Danh từĐộng từ Thanh sắcVần ot
Danh từ
  1. Dụng cụ dạng que nhọn mũi dùng để thúc và điều khiển trâu bò bằng cách ấn vào mông.
Động từ
  1. [= chích]

Cấu tạo âm tiết

đótâm đầu đ · vần ot · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.