Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "đ" (2.067 từ)

đường(Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.đường bộĐường đi trên đất liền.đường bộtLoại bột mịn làm từ đường để trang trí bánh kem, bánh gato.đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.đường chimĐường hiểm và cao chỉ có chim bay qua được mà thôi.Đường chín khúc.Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tuyên bố chủ quyền của khu lãnh hải tại Biển Đông.Đường chữ U.Đường cungCung vua Đường.đường cáiTrục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.đường cátĐường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.đường dâyHệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.đường dẫn(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ: D:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc.đường hoàngxem đàng hoàng.đường hàng hảiĐường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)đường hướngĐường lối và phương hướng.đường khúc kỉnhLối nhỏ uốn quanh.đường kínhlà một đường thẳng dài nhất trong đường trònĐường langĐời Trần Phế Đế, có người lộ Bắc Giang là Nguyễn Bồ xưng là Đường Lang Tử Y, dùng pháp thuật tiếm hiệu xưng vương làm loạn, sau bị giết.Đường luậtLuật thơ có từ đời nhà Đường (Trung Quốc) được áp dụng cho thơ ngụ ngôn, thất ngôn và một số thể phú.Đường lưỡi bò.đường lạiNha lại, những người tuỳ thuộc làm việc trong một quan thự.đường lốiĐường đi lại (nói khái quát).đường mâyDo chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn.đường mònĐường do dấu chân người đi lại nhiều mà thành.Đường nhânNhư thoòng dànhđường nâuLoại đường làm từ tinh thể đường sucrose kết hợp với một lượng nhỏ mật đường, tạo nên màu nâu vàng đặc trưng.đường phân giácĐường thẳng chia một góc phẳng ra làm hai góc bằng nhau.đường phènLoại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết tinh thành từng khối, vị ngọt thanh mát hơn đường cát.đường phốĐường và phố (nói khái quát).đường rayĐường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tàu điện, xe goòng chạy.đường rầyxem đường rayđường sinhĐường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hoặc mặt trụ.đường sáChỉ chung các con đường trên bộ dành cho giao thông công cộng, không kể đường ray (tàu hỏa) hoặc đường lái xe vào nhà.đường sắtĐường tàu hoả chạy (nói khái quát).đường sắt cao tốcĐường ray dành cho xe lửa cao tốc.Đường thiThơ của thi sĩ đời Đường (Trung Quốc) hoặc thơ được làm theo Đường luật.đường thắng.đường thẳngĐối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không cong, có thuộc tính quan trọng nhất là: qua hai điểm bao giờ cũng chỉ có thể vạch được một đường thẳng mà thôi.đường triều thái bảoChức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.đường tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).đường trườngĐường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).đường trắc địa(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.đường trụcĐường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhánh.đường xoắn ốcĐường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.đường điLà một con đường để đến với một mục đích gì đó.đường đi ở miệngTới nơi lạ phải chịu hỏi người.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.đường đờiLẽ sống trên đời.đượcThắng, giành phần hơn.được mùaThu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường.được việcCó khả năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.đượiĐọc lái đĩ, chỉ người không đoan chính.đượmTính chất giữ lửa đều và lâu.đạcĐơn vị đo chiều dài thời xưa, bằng khoảng.đạc điềnĐo ruộng đất.đạiCây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.Đại AnhMột hòn đảo nằm trên biển Bắc Đại Tây Dương, gần bờ biển tây bắc của Âu châu, bao gồm ba xứ của Anh Quốc, đó là Anh, Scotland, và Wales.đại binhĐạo quân lớn có binh lực hùng hậu.đại biểuNgười đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.đại biểu quốc hộiThành viên của quốc hội, do cử tri trực tiếp bầu ra.đại biệnNgười đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có vị trí thấp hơn đại sứ và công sứ.đại bàngChim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao.đại bácMột loại súng lớn, có khả năng bắn xa.đại bạiThua lớn, bị đánh bại một cách hoàn toàn.đại caTừ dùng để gọi người đàn ông được coi là thuộc vào hàng anh cả, đáng được nể trọng.đại chiếnChiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước.Đại chiến thế giới lần thứ hai.Đại chiến thế giới lần thứ nhất.đại châuChâu lục lớn.đại chúngSố đông nhân dân.đại cáoBài văn thường lấy danh nghĩa vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.đại cátTốt lắm, rất tốt, ý câu thơ nói chọn ngày tốt để làm lễ cưới (động phòng nghênh thân).đại cát đại lợiLời chúc may mắn và thành công.đại công cáo thànhChỉ một ai đó cuối cùng cũng thành công trong một việc gì đó.đại công quốcMột quốc gia cai trị bởi một đại công tước hay nữ đại công tước đứng đầu.đại công vô tưXem chí công vô tư.đại cươngNhững điều chủ yếu (nói tổng quát).Đại Cồ ViệtQuốc hiệu của Việt Nam dưới triều đại là nhà Đinh, nhà Tiền Lê và đầu thời nhà Lý.đại cổ, phú thươngNhững nhà buôn bán lớn và giàu.đại cụcCông cuộc có kết quả to lớn vì tập thể.Đại DanhTên một phủ thuộc tỉnh Trực Lệ.đại diệnNgười, tổ chức thay mặt.đại doanhDoanh trại lớn, nơi đóng đại quân của Từ Hải.đại dươngBiển rất to giữa những lục địa.Đại Dương châuLục địa nằm ở cực Nam Thái Bình Dương..đại dịchMột dịch bệnh lớn; một dịch bệnh ảnh hưởng đến một khu vực địa lý rộng lớn và một tỷ lệ lớn dân số.đại giaLà người có tiền của, rất giàu trong xã hội.đại gia đìnhMột loại gia đình gồm nhiều thế hệ sống chung với nhau gồm cha mẹ, con cái và ông bà,... Thường dùng để ví khối đoàn kết lớn.đại hoạ.Đại Hàn Dân Quốcmột quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.đại hìnhCác vụ án về trọng tội, các phiên tòa xử các việc trọng tội có hội đồng xét xử gồm nhiều người hơn khi xử các vụ tiểu hình.đại hạ tương khuynhNhà tan cửa nát , nhà dột cột xiêu.đại hạnThiên tai gây ra do lâu ngày không mưa, nên đồng ruộng khô nẻ.đại hảiĐại dương lớn.đại họaHọa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.đại họcBậc học trên trung học, dưới cao học.đại học công lậpTrường đại học do chính phủ xây dùng tiền thuế.đại hộiHội nghị lớn, hội họp lớn.đại khoaLà thi đỗ. (Tiểu khoa.đại kháiNhìn chung, ước chừng.đại khánhSự kiện lớn đáng mừng.đại khí vãn thànhLàm cái bát to thì mất nhiều thời gian.Đại Kim.Đại Kim quốcQuốc gia án ngữ Viễn Đông Nga và Đông Bắc Trung Hoa, tồn tại từ 1122 đến 1234, do triều Kim sáng lập và cai trị.Đại LiênMột thành phố thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.đại loạiNói chung trên những nét khái quát.đại lãnĐặc biệt lười biếng quá mức.đại lýLà một của hàng bán một loại sản phẩm nào đó.đại lượngCái có thể đo được bằng cách nào đó.đại lượng biến thiênĐại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau.đại lượng không đổiĐại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.đại lễNgày lễ lớn được tổ chức long trọng.đại lộĐường phố lớn trong thành phố, thường có những công trình kiến trúc mang giá trị thẩm mĩ cao.đại lụcĐất liền lớn, xung quanh có biển và đại dương bao bọc.đại ma baoYêu quái trọc đầu.Đại MinhTrung Quốc (không phân biệt triều đại cụ thể).đại mạchGiống lúa hạt lớn, dùng làm thức ăn, rượu bia, đường.Đại NamQuốc hiệu của Việt Nam từ thời vua Minh Mạng đến thời vua Bảo Đại của nhà Nguyễn.Đại NguQuốc hiệu của Việt Nam thời nhà Hồ (1400-1407).đại nhânCách gọi trang trọng đối với quan viên triều đình thời phong kiến.đại náoGây náo động lớn.đại pháĐánh cho đại bại.đại quan lễ phụcĂn bận theo phục sức của vị quan lớn không mặc binh phục.đại siêu thị(Ít dùng) Siêu thị có diện tích lớn, bao quát cả quy mô lẫn cửa hàng bách hóa.đại sốNgành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.đại số họcxem đại sốđại sứĐại sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt)đại sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.đại tangTang lễ của thiên tử, hoàng hậu hoặc thế tử.Đại ThanTên cửa bể và tên đất ở vùng sông Bạch Đằng, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.đại thánhChỉ những người có năng lực siêu phàm.đại thầnQuan lớn trong triều.đại thắngThắng lợi to lớn, vẻ vang (trong chiến đấu)đại thểNhững nét lớn của sự việc, sự vật (nói tổng quát).đại thống(cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.Đại thừaHướng phát triển của Phật giáo nguyên thuỷ, định nghĩa không chỉ những người xuất gia tu hành mà cả những phật tử cũng được cứu vớt.đại tiệnThải ra ngoài cơ thể chất bã bằng chất rắn do thức ăn thừa đi qua ruột già và xuống hậu môn.đại toànPho sách lớn đề cập một chủ đề chia ra nhiều đề tài.đại triều nghi việnKhoảnh sân trước mặt đại triều điện để thần tử hành lễ lạy quân vương.đại triệnThể chữ phát triển từ kim văn, lưu hành vào thời Tây Chu.đại tràTrên diện tích rộng hoặc quy mô lớn.đại tràngNhư ruột già.đại tràobuổi chầu lớn (chầu vua)đại trùng tuxem đại tuđại trườngNhư đại tràng.đại trưởng cựVị lĩnh tụ một thương đoàn hoặc gia tộc có nhiều đời làm thương nhân.đại trượng phuxem đàn ôngđại tuSửa chữa lớn (thường nói về các loại máy móc, xe cộ)đại tuầnThay vua đi tuần thú.đại tàiRất tài giỏi, có tài năng lớn.đại táCấp bậc quân hàm sĩ quan cao cấp nhất của cấp tá, xếp sau cấp bậc tướng lĩnh.Đại Tây DươngĐại dương nằm giữa châu Mỹ về phía tây, châu Âu và châu Phi về phía đông.đại tư mãMột chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.đại tướngCấp bậc quân hàm cao nhất.đại tướng quân(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trưởng Quốc phòng ngày nay.đại từTừ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần.đại từ điểnMột từ điển rất lớn, bao quát rất nhiều thứ.đại từ đại bi(Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.Đại ViệtMột quốc hiệu của Việt Nam từ 1054 đến 1400 và từ 1428 đến 1804. Sử dụng bởi Triều Lý, Triều Trần, Triều Lê Sơ, Tây Sơn và đầu Triều Nguyễn.Đại Việt sử ký toàn thưBộ chính sử cổ nhất Việt Nam còn tồn tại nguyên vẹn đến nay.đại văn xàoNgười đạo văn người khác.đại vậnVận trình của mười năm trong cuộc đời con người.đại xáXét tha cho một số loại tội phạm và người phạm tội.đại ánVụ án hình sự có quy mô đặc biệt lớn, tính chất nghiêm trọng và phức tạp.đại úyMột cấp hàm trong quân đội, công an; cấp cao nhất trong cấp úy, trên cấp thượng úy và thấp hơn cấp thiếu tá; gồm có một gạch và bốn sao.đại ýÝ nghĩa bao trùm một cách khái quát.đại điểnBuổi lễ lớn trọng thể của quốc gia.đại đìnhNhư triều đình.đại đôNhư kinh sư.đại đăng khoaThi đỗ. (Lấy vợ gọi là tiểu đăng khoa. ).đại đếXem vua.đại đểMang tính chất nói chung, khái quát.đại đồngTính chất lý tưởng của thế giới, trong đó không còn phân biệt quốc gia, không còn phân chia giai cấp.đại đồng tiểu dịPhần lớn thì giống nhau, còn phần nhỏ thì có khác nhau ít nhiều, tức là không khác nhau mấy.đạmTên thường dùng để chỉ ni-tơ (N).đạm bạcTrgt. Sơ sài; đơn giản.đạnKhối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.đạn bọc đườngVí sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.đạn dượcĐạn dùng trong chiến tranh nói chung.đạn lõmĐạn chứa thuốc nổ đặt thành hình phễu có nắp, khi nổ tạo thành sức đẩy lớn, xuyên phá mạnh, thường dùng để hủy diệt các mục tiêu bọc thép.đạn đạoKĩ thuật nghiên cứu đường bắn đạn.đạoĐơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.đạo chíchĂn trộm, ăn cắp.Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.đạo diễnHành động chỉ đạo quá trình đóng phim.đạo dụsắc lệnh, pháp lệnh.Đạo giáoMột tôn giáo cổ xưa trong lịch sử Trung Quốc.đạo hiếuBổn phận, trách nhiệm yêu thương, phụng dưỡng, kính trọng, chăm sóc, thờ phụng cha mẹ, ông bà tổ tiên.đạo hoảGiẫm lên lửa.đạo hàmPhép tính trong giải tích, bằng tốc độ thay đổi của hàm số f(x) theo biến x.đạo hạnhPhẩm chất và tư cách tốt đẹp ở con người (thường là người theo tôn giáo nào đó).đạo hằngĐạo thường. ý nói ăn ở bình thường, ngay thẳng, có đạo đức.đạo Hồi.đạo Kitôxem Kitô giáođạo luậtVăn bản pháp luật của nhà nước.đạo LãoĐạo giáođạo lýCái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời.đạo mạoCó vẻ nghiêm trang, đứng đắn với một phong thái mẫu mực.đạo nghĩaTình nghĩa theo đúng đạo đức.đạo nhânCũng như đạo sĩ, chỉ ông thấy pháp.đạo PhậtTôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á.đạo quânXem đội quânđạo sĩNgười tu hành theo Đạo giáo, người tu tiên.đạo thanhDạo chơi hóng mát.Đạo thưSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là tiên kinh) dành cho người theo Đạo giáo.đạo vănThuổng câu chữ ý tứ trong văn người khác đưa vào văn mình rồi mạo xưng bản quyền.Đạo XuTác phẩm (gồm 42 quyển) của Tăng Tháo, đời Bắc Tống. (Chữ "xu" thường bị đọc nhầm là "khu").đạo đứcNguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định.đạo đức họclà môn học tập trung xung quanh vấn đề đạo đức.đạp(Hoặc d.) . Đưa chân thẳng tới, cho gan bàn chân chạm mạnh vào. Đạp cửa xông vào nhà. Đạp bằng.đạp máiGà trống giao phối với gà mái.đạp thanhDẫm lên cỏ xanh, chỉ việc trai gái đi chơi xuân, dẫm lên cỏ xanh ngoài đồng, do đó mà gọi hội Thanh minh là hội Đạp thanh.đạp đổPhá cho sụp.đạtYêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật).đạt lí.đạt lýThông suốt.đạt quanQuan niệm sâu rộng.đảĐánh.đả kíchPhê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập.đả thươngĐánh làm cho bị thương.đả đảoĐánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh). Đả đảo chế độ độc tài!; (Lực lượng quần chúng) Biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ.đả độngNói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động.đảmNói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.đảm bảo(Và d.) . Như bảo đảm.đảm nhiệmNhận lấy công việc hay gánh vác một nhiệm vụ khó khăn.đảm nhậnBằng lòng chịu trách nhiệm.đảm đangGiỏi giang, biết gánh vác nhiều công việc.đảm đươngNhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng và làm hết sức mình.đảnNgày sinh của Phật.đảngNhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.đảng bộTổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.đảng cướpPhường lưu manh.đảng pháiXem nhómđảng sơn đàiĐảng cướp núi.đảng trịHệ thống chỉ có một đảng phái cai trị, nắm quyền.đảng viênNgười ở trong tổ chức của một đảng chính trị.đảnh lễHành động quỳ mọp lạy Phật của Phật tử.đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.đảo Anhxem Đại Anh.đảo chánh(Phương ngữ)đảo chính(Chính trị, chính phủ) Một cuộc lật đổ chính phủ đột ngột, khác với một cuộc cách mạng, đảo chính chỉ được thực hiện bằng một nhóm nhỏ thay thế những người đứng đầu.đảo lộnLàm cho thay đổi hoàn toàn, không theo trật tự nào cả.đảo ngóiLợp lại ngói trên mái nhà để chữa lại những chỗ bị hở (do lâu ngày ngói bị hỏng hoặc bị xô lệch).đảo ngượcThay đổi ngược lại hoàn toàn.đảo ngữPhép tu từ được hình thành khi thay đổi vị trí các thành phần câu nhưng nội dung không thay đổi.đảo quốcQuốc gia nằm trên một đảo hoặc một quần đảo.đảo điênTráo trở thay đổi.đấmNắm tay lại mà đánh.đấm bópDùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đỡ nhức mỏi.đấm đáĐánh nhau bằng chân tay (nói khái quát).đấngHạng.đấtPhần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.đất bùnĐất thô được trộn với rơm.đất bồiĐất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ.đất chuồiHiện tuợng đất nhão như bùn do thời tiết ẩm lâu ngày..đất kháchXứ cách xa quê hương.đất liềnPhần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.đất lành chim đỗ, đất ngỗ chim bay.đất mặtTầng đất dùng để canh tác, chứa nhiều chất dinh dưỡng và là lớp đất cho năng suất cao nhất.đất nướcMiền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.đất sétNhóm các khoáng vật phyllosilicat nhôm ngậm nước.đất sụt trời sậpChỉ tai biến lớn.Đất ThánhĐất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn của ba tôn giáo: Kitô giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo.đất đaiĐất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát).đất đỏĐất xốp, màu đỏ nâu.đấuMiếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền.đấu củngVòm nối mái và tường cho vững.đấu giáNói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua.đấu khẩu(Kng.) . Cãi nhau kịch liệt.đấu láoNhư huyên thiên.đấu phápThể lệ thi đấu.đấu sĩNgười (thường giỏi võ) tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh.đấu thầuQuá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để ký kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình.đấu thủNgười tham gia thi đấu.đấu tranhDùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.đấu tranh vũ trangCuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự.đấu trườngNơi diễn ra cuộc thi đấu.đấu tốDùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân (từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây).đấu đáPhê phán, đả kích, tìm mọi cách hạ uy tín của nhau để tranh giành quyền lợi.đấyNgười, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.đầm(Cũ) Đàn bà, con gái phương Tây.đầm lầyVùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.đầm đìaƯớt nhiều đến sũng nước.đầm ấmCó không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận.đầnKém thông minh.đần độnXem dại dộtđầuPhần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.đầu bàiPhần đề ra cho học sinh làm.đầu bảngXếp ở vị trí đầu trong bảng xếp hạng.đầu bẹt cá trêNgoại hình xấu xí.đầu bếpNgười nấu bếp chính.đầu chày đít thớtChỉ địa vị thấp kém của những người chuyên làm việc do người khác sai bảo, vất vả khó nhọc nhất.đầu cuốiThiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa.đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.

1234567