Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "đ" (2.067 từ)

đồng trinhNgười trinh nữđồng tâm(Hình học) Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhauđồng tìnhhành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ýđồng tính luyến áiĐể chỉ những người thích người cùng giới tính với mình gồm có đàn ông và phụ nữ.đồng tịch đồng sàngCùng giường cùng chiếu.đồng từCùng khai một lời.đồng tử(Xem từ nguyên 1) Trẻ em.đồng vănCó cùng một loại hình văn hoá, ngôn ngữ hoặc hệ chữ viết.đồng vịMột trong những dạng khác nhau của một nguyên tố hoá học, trong đó hạt nhân nguyên tử có số proton bằng nhau, nhưng có số neutron khác nhau.đồng ángCông việc liên quan đến đồng ruộng nói chung.đồng âmĐọc như nhau, nhưng nghĩa khác nhau.đồng ýCó cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.đồng điền(Từ cũ)đồng điệuCùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.đồng đẳng(Hoá học) Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.đồng đềuXem đều đặn.đồng độiNgười cùng đội ngũ chiến đấu, cùng đội thi đấu thể thao hoặc cùng chơi trò chơi gì đó.đồng ấuTrẻ nhỏ, trẻ vừa bắt đầu đi học.đổNgã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.đổ bácHoạt động cờ bạc, bài bạc.đổ bộĐến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến.đổ máuGây ra cuộc đâm chém.đổ nátXem tàn tạđổ nảnCảm thấy chán nản, muốn bỏ cuộc.Đổ rượu ra sông thết quân línhTừ chữ.đổ thùngHót và gánh phân.đổ trườngSòng bài, nơi đánh bạc.đổ vỡ(Vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).đổ xô(Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.đổ đốnSự thay đổi tính cách từ tốt trở nên xấuđổiĐưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.đổi chácĐổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung.đổi gióMột sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.đổi mớiThay đổi sang trạng thái mới hơn, tiến bộ hơn.đổi thayChuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác.đổi tiềnĐổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nhaụ.đổi đờiThay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có.đổngLớn tiếng, ra vẻ không coi ai ra gì, nhưng lại chỉ ám chỉ vu vơ, không nhằm vào một đối tượng cụ thể nào.đổng binhCoi sóc việc binh, đem quân đi đánh.đổng líCoi sóc công việc.đổng lýViên chức điều hành công việc hành chính của một cơ quan cấp cao.đổng nhungTrông coi, đốc suất việc quân.đỗ(tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.Đỗ LăngTức Đỗ Phủ, hiệu Thiếu Lăng, một nhà thơ lớn đời Đường.Đỗ MụcThi sĩ đời Đường, làm chức Ngự sử phân ty ở Lạc Dương.Đỗ NhuậnNgười làng Kim Hoa, huyện Kim Hoa (nay là Kim Anh), đỗ tiến sĩ đời Quang Thuận, làm quan đến chức Đông các đại học sĩ, sung làm Phó Nguyên súy trong hội Tao đàn của vua Lê Thánh Tôn.đỗ quyênChim cuốc.đỗ tươngxem đậu nànhđỗ xanhXem đậu xanh.đỗiChừng mục.Đỗng HồSử quan nước Tần thời Xuân thu. Xem Ngòi viết Đỗng Hồ.Đỗng TrácNgười cuối thời Đông Hán Trung Quốc. Thời Hán Linh Đế giữ chức Tiền Tướng Quân. Linh Đế chết, Đỗng Trác đem quân vào triều phế truất Thiếu Đế, tự xưng là Thái sư, uy quyền hiển hách một thời. Sau bị Lã Bố giết chết.độĐơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).độ bềnKhả năng chịu đựng sự bào mòn, áp lực hoặc hư hỏng kéo dài nhưng vẫn đảm bảo đặc tính ban đầu.độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.độ clo(Hải dương học) Giá trị tương đương với số gam bạc nguyên chất cần thiết để kết tủa hết các halogen có trong 0,328 523 4 kg nước biển.độ dài.độ lượngĐức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.độ lệch chuẩnĐại lượng chỉ mức độ phân tán, biến động của tập dữ liệu.độ lệch tiêu chuẩn.độ lớnChỉ việc đo đạc với mức độ to lớn.độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà địa chấn học để so sánh năng lượng được phát ra bởi động đất.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.độ nhạy(y khoa) Tỷ lệ những trường hợp thực sự có bệnh và có kết quả xét nghiệm dương tính trong toàn bộ các trường hợp có bệnh.độ nhớtĐại lượng vật lý đặc trưng cho lực ma sát nội tại được sinh ra giữa các phân tử bên trong dung dịch để chống lại sự di chuyển dưới tác dụng của ngoại lực.độ pHĐại lượng biểu thị nồng độ ion hydrogen trong dung dịch.độ phân giải(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.độ thânTự nuôi sống lần hồi cho qua ngày.độ thếGiúp người đời qua cảnh khổ ải.độ trìxem độ thế.độ ẩmĐại lượng để xác định khối lượng hơi nước có trong đơn vị thể tích không khí.độcCó tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.độc bảnSách dùng cho học sinh tập đọc.độc chiếcChỉ có số lượng một cái duy nhất.độc chiếmChiếm lấy, giành lấy riêng một mình.độc chấtChất độc, chất có thể làm chết người.độc chất họcNhánh khoa học chuyên nghiên cứu về chất độc và những tác dụng của các chất độc đối với các sinh vật sống.độc côXem cô đơnđộc cô cầu bạichỉ một người buồn bã, chỉ có một mình vì võ công quá thâm hậu do đó không ai có thể đánh bại đượcđộc dượcThuốc men có chất độc, có độc tính.độc giảNgười đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất bản, người đọc.độc hànhDi chuyển một mình trên một tuyến đường hoặc hành trình dài, không có người đồng hành.độc hạiGây thiệt hại cho người khác.độc lậpTrạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.độc lựcMức độ nguy hiểm hoặc gây hại của một dịch bệnh, một độc chất.độc mãXem cô đơnđộc mộcThuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống.độc nhấtChỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.độc quyềnXem độc tàiđộc thânChỉ sống một mình, không lập gia đình.độc thạchĐá nguyên khối.độc tàiNói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành và quyết định mọi việc, không chú ý đến ý kiến của nhân dân.độc tínhTính chất độc hại đối với cơ thể.độc tônĐược tôn sùng ở vị trí duy nhất.độc tấuBiểu diễn ca nhạc một mình bằng nhạc khí.độc tốChất độc sản sinh ra từ sinh vật hoặc vi sinh vật.độc xàRắn có nọc độc.độc xướngHoạt động ca hát đơn lẻ.độc ácRất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.độc đoán(Lối làm việc, xử sự) Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác.độc đáoCó một không hai.độc đạoChỉ có một con đường, một lối đi dẫn tới đích.độc đắcXem số độc đắc.độc địaRất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.độiTổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.đội giáLàm cho giá thành bị đẩy lên cao trên mức bình thường hoặc mức dự tính.đội ngũKhối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ.đội quânlà một nhóm gồm rất là nhiều người có trang bị vũ khí để đi chiến tranhđội quân thứ nămTổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong.đội quầnChấp nhận hình thức phạt khi làm bậy.đội sổCó tên ở dưới cùng trong danh sách xếp thứ bậc; ở hạng thấp nhất.đội tuyểnĐội gồm những người xuất sắc nhất được chọn ra để dự thi, thi đấu.đội tự vệĐội hoặc nhóm người có nhiệm vụ tự vệ.đội viênThành viên của đội thiếu niên tiền phong.đội xếpCảnh sát thời thực dân Pháp cũ.độnPhép bói thái ất (cũ).độn thổ(Nhân vật trong truyện thần thoại) Chui xuống đất để đi dưới mặt đất.độn vaiMiếng đệm bằng vải có nhồi bông đặt trong vai áo may kiểu âu.độngHang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp).động binhHuy động quân đội vào trạng thái sẵn sàng chiến đấu.động chạmĐộng đến và có thể gây tổn hại, ảnh hưởng (thường là về mặt tinh thần)động cơThiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.động cơ nhiệtĐộng cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.động cơ Otto(Kỹ thuật) Một loại động cơ đốt trong chạy bằng xăng.động cơ vĩnh cữuLoại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài,.động cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.động cơ đốt ngoàiĐộng cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học.động cơ đốt trongMột loại động cơ nhiệt.động dongBiến đổi sắc mặt, ý nói động lòng.động dụcở thời kì kích động sinh dục (do trứng rụng).động họaNhư hoạt họa.động họcBộ phận của cơ học, bao gồm động lực học và tĩnh học.động khoá nguồn phongKhoá cửa động, đóng nẻo nguồn.động kinhBệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài.động lượngĐại lượng vật lí bằng khối lượng của một vật nhân với tốc độ của nó.động lựcCái thúc đẩy làm cho phát triển.động lực họcBộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực.động mạchMạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan.động mạch vànhĐộng mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim.động ngữTổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố.động nãoVận dụng nhiều đến trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu.động năngNăng lượng của một vật có được nhờ vào chuyển động của nó.động phòngPhòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới.động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.động sảnCủa cải, tài sản có thể chuyển dời đi được.động thaiNgười mang thai có dấu hiệu chuyển dạ.động tháiBiểu hiện biến đổi của một tình trạng theo thời gian, theo sự phát triển.động thổBắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm (một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm làm ăn sẽ được thuận lợi).động trờiThời tiết chuyển biến xấu sau một thời kì nắng lâu.động tácSự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.động tìnhCảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó.động tĩnhCó biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra (có thể buộc phải đối phó)động từTừ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.động viênChuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.động vậtSinh vật có cảm giác và tự vận động được.động vật học(Sinh học) Môn học về các loài động vật.động vật nguyên sinhTừ chung chỉ các động vật đơn bào.động đào(Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.động đĩNhà thổ chuyên chứa chấp gái điếm.động đấtSự rung chuyển hay chuyển động lung lay của mặt đất.động đậy(vật sống) chuyển động chút ít (thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên)động địa kinh thiênSôi trời nổi đất.độtKhâu từng mũi một và có lại mũi.đột biếnBiến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang trạng thái khác.đột cốtChứng nhức xương bả vai mùa ẩm.đột kíchĐánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờđột ngộtRất bất ngờ, hoàn toàn không có một dấu hiệu gì báo trước.đột nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách hết sức đột ngột.đột nhậpBất ngờ tiến vào bên trong.đột pháChọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân.đột phá khẩuChỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.đột quỵĐột nhiên có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động thần kinh gây bất tỉnh nhân sự hoặc méo mồm, liệt nửa người, v.v., thường do chảy máu não hoặc tắc động mạch não.đột tử(Người) Chết đột ngột (trong tình trạng sức khỏe, bệnh tật không có dấu hiệu gì báo trước).đột xuấtBất ngờ và đặc biệt, không có trong dự định.đớiPhần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.đới địa chấtĐơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định.đớn hènHèn đến mức tỏ ra không có chút bản lĩnh, rất đáng khinh.đớn đauNỗi đau kéo dài day dứt.đớpHá miệng ngoạm rất nhanh.đớtCó cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật.đờTrgt.đờ đẫnỞ trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài.đờiKhoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.đời kiếp.đời nàoKhông bao giờ.đời sốngTình trạng tồn tại của sinh vật.đời thúc quýĐời suy loạn sắp bị diệt vong. Phân băngđời thườngThuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường.đời đầu(máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót.đời đờiĐời này tiếp đến đời khác; mãi mãi.đờmChất nhầy do phổi hay khí quản tiết ra.đờn ca tài tửMột loại hình âm nhạc cổ truyền tại Nam Bộ Việt Nam.đỡTạm vì không có cách nào hơn.đỡ lêngiúp người nào đó đứng lênđỡ đầnGiúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả.đỡ đầuNói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.đỡ đẻGiúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng.đợGiao cho sử dụng (bất động sản) một thời gian để vay tiền, nếu không trả được đúng hạn thì chịu mất (một hình thức bán ruộng đất trong xã hội cũ). Đợ ruộng cho địa chủ.đợiChờ với niềm tin là sẽ có kết quả.đợpNhai, cắn thức ăn hoặc khi miệng khép lại mạnh.đợtTừng lớp nhô lên.đụHành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như địt, chịch, xoạc, phang, nện,v.v.đụ máMột từ chửi thề.đụ mẹtừ thô tục xúc phạm để chửi ai đóđụcDụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.đục khoétLàm cho ruỗng nát, hư hỏng.đục ngầuRất đục, có rất nhiều gợn vẩn nổi lên.đục nước béo còLợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.đụnĐống rơm, đống rạ, đống thóc.đụngChung nhau mỗi người một phần thịt (trong việc mổ lợn, bò....) để ăn uống.đụng chạmChạm vào (nói khái quát)đụng độmột sự việc đánh nhau diễn ra bởi hai phe hoặc hai ngườiđụt mưaĐứng lui vào dưới mái che để tránh cơn mưa rào đột ngộtđủCó số lượng cần thiết.đủ ănKhông thiếu thốn trong cuộc sống.đủng đỉnhThong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, từng động tác, tỏ ra không khẩn trương hoặc không vội vã.đứaTừ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi.đứa béEm nhỏ mà người nói không quen.đứa conXem conđứa ởĐầy tớ trong gia đình (hàm ý coi khinh)ĐứcMột quốc gia ở Trung Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Đức.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.đức dụcSự giáo dục về mặt đạo đức.đức hạnhCác tính nết tốt của con người.đức năngSự đức độ và tình yêu thương giữa con người với con người.Đức Phật(Phật giáo) Bậc Giác Ngộ.đức rộng tài caoTài giỏi, có đức độ cao, được xã hội nể trọng.đức tinNiềm tin thiêng liêng của người theo tôn giáo vào Chúa, vào thánh thần.đức trịLấy đạo đức làm nền tảng cho việc trị.đức tínhTính tốt, hợp với đạo lí làm người.Đức TôngVua thứ chín nhà Đường.đức ông chồngTừ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật.đức độĐạo đức và lòng độ lượng.đứng(Mặt trời) Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả.đứng bóngMặt trời ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mật đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoảng thời gian giữa trưa.đứng cái(lúa) ở vào giai đoạn đã ngừng đẻ nhánh, thân lá đứng thẳng và đang chuẩn bị làm đòng.đứng lạiXem dừng lạiđứng lớpGiảng dạy trên lớp.đứng mũi chịu sàoGánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.đứng như trời trồngĐứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).đứng sốỔn định về số phận, không còn phải long đong, vất vả nữa, theo quan niệm duy tâm.đứng timỞ trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập.đứng tuổiỞ tuổi không còn là trẻ nữa, nhưng chưa phải đã là già.đứng tênCó danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật.đứng vữngKhông dao động, Không suy sụp.đứng đườngRơi vào cảnh khốn cùng, không nhà không cửa, không nơi nương tựa.đứng đầuỞ vị trí cao nhất; giữ vị trí lãnh đạo hoặc có địa vị cao nhất trong một tổ chức, nhóm, lĩnh vực hoặc phạm vi nào đó.đứng đắnNói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.đứtHẳn, dứt khoát.đứt bữaỞ tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không.đứt gãyNơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống.đứt nốiBị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.đứt quãngKhông liên tục; không liền nhau.đứt ruộtĐau đớn, xót xa tột cùng (đến mức tưởng như đứt từng khúc ruột)đứt ruột đứt gan(nhưng nghĩa mạnh hơn)đứt đoạnỞ tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.đứt đuôiHiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa.đứt đuôi con nòng nọcxem đứt đuôiđừĐờ ra, như không còn khả năng cử động, cảm giác nữa, thường do quá mệt mỏi.đừng(Đph) Cái thang.đừng có tráchTổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến.đực(Động vật học) Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.đực rựaĐàn ông, con trai.đựngChứa ở trong lòng của đồ vật.

1234567