đờ đẫn

Tính từ
Tính từ
  1. Ở trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài.
    • Đôi mắt đờ đẫn vì thiếu ngủ.
    • Đờ đẫn như người mất hồn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

đờâm đầu đ · vần ơ · thanh huyền
đẫnâm đầu đ · vần ân · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đờ đẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.