Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đời đầu

Danh từ
Danh từ
  1. (máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót.
    • loạt xe đời đầu hiện nay không còn bán trên thị trường

Cấu tạo âm tiết

đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đời đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.