Danh từ
- (máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót.
- loạt xe đời đầu hiện nay không còn bán trên thị trường
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đời đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.