động đậy

Động từ
Động từ
  1. (vật sống) chuyển động chút ít (thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên)
    • đứng im, không được động đậy!
    • động đậy tay chân

Cấu tạo âm tiết

độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
đậyâm đầu đ · vần ây · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "động đậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.