Từ bắt đầu bằng "đ" (2.067 từ)
đầu cơLợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trữ.đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.đầu cắt moiKiểu tóc giống với kiểu undercut. Kiểu tóc này cũng được cắt gọn gẽ ở phần bên dưới nhưng tóc phía sau chỉ cắt đến khoảng nửa đầu, không cắt quá cao, phần tóc phía trên đỉnh và tóc mái được nuôi dài, phủ xuống phần tóc chỗ bên dưới.đầu gạc ốc bươuÝ nói sự lợi lộc nhỏ mọn ví như con ốc bươu không có sừng gạc mà cũng có cái vỏ đầu cứng nhọn.đầu gấuNgười ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác.đầu gốiMặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi.đầu hai thứ tócTóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.đầu hàGieo mình xuống sông.đầu hàngChấm dứt kháng cự và chịu sự xử lí của kẻ thắng trận.đầu hãn(Theo Đông y) Chứng ra mồ hôi đầu.đầu hồtrò chơi ném từng cái que cho lot vào cái lọ gỗ có cổ dài.đầu hồiTường hình tam giác ở hai mặt ngôi nhà.đầu khấcQuy đầu.đầu lâuĐầu người đã bị lìa khỏi cổ.đầu lọcMột bộ phận được làm bằng chất liệu đặc biệt nằm ở phần đầu điếu thuốc lá có tác dụng lọc bớt chất độc hại khi hút.đầu lụyChiều lòng, vâng dạ, chịu cho người sai khiến để được yên thân.đầu momDoi đất nhô ra giữa sông.đầu máyLoại phương tiện tự đẩy, chạy trên đường ray để kéo các toa tàu phía sau.đầu môi chót lưỡiNói ngoài miệng, không chắc chắn hay rõ ràng.đầu mốiĐầu sợi dây.đầu nãoĐầu óc con người; dùng để ví trung tâm điều khiển và lãnh đạo cao nhất trong một cơ cấu tổ chức.đầu nậuKẻ cầm đầu một tổ chức thương mại, buôn bán bỏ vốn để thầu một công việc thường có tính chất không lương thiện.đầu phiếu(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết.đầu raKết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.đầu rauKhối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.đầu sáchTừ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in.đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.đầu sỏKẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).đầu tay(Tác phẩm) sáng tác đầu tiên của một người nào đó.đầu thaiNhập vào một cái thai để sinh ra thành kiếp khác (theo thuyết luân hồi của đạo Phật).đầu thangBốc thuốc.đầu thúChủ động ra khai báo với cơ quan thẩm quyền sau thời gian lẫn trốn.đầu tiênKhông có gì đi trước.đầu to óc quả nhoNgu.đầu trâu mặt ngựaVí những kẻ côn đồ hung ác, không còn tính người.đầu trộm đuôi cướpChỉ những kẻ chuyên nghề trộm cướp.đầu tàuBộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một phong trào, một cuộc vận động.đầu tưTập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.đầu tắt mặt tốiTình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ngơi.đầu vàoCác chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra.đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.đầu ócĐầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.đầu đuôiToàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc.đầu đànCon vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.đầu đường xó chợVô gia cư.đầu đảngKẻ đứng đầu một nhóm người làm việc bất chính hoặc phi pháp.đầu đềNhư đầu bài.đầu độcBỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.đầyLên đến tận miệng, tận bờ.đầy rẫyCó nhiều, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực)đầy tớNgười đi ở trong xã hội cũ, trong quan hệ với chủ.đầy vơiĐầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn.đầy đặnĐầy hết, không có chỗ nào lõm, khuyết.đầy đủCó đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu.đầy ắpĐầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa.đẩyDùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng.đẩy lùiLàm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa.đẩy mạnhThúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên.đẩy tớiXem thúc đẩyđẩy xeDo chữ thôi cốc (đẩy bánh xe). Đời xưa, khi sai tướng đi đánh giặc, vua thường tự mình đẩy vào xe của viên tướng một cái, để tỏ ý tôn trọng. Câu này ý nói.đẫm(Hay đg.) . Ướt sũng.đẫyCó lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.đậmHơi mặn.đậm nétCó nét gì đó rất đặc trưng.đậm đàCó vị đậm và ngon.đậpCông trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên.đập bểlà hành động đập cái gì đó để làm cho nó bểĐập ĐáMột thị trấn ở trung tâm huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.đậuCây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.đậu cô veĐậu có quả dẹp, dài, dùng làm thức ăn.đậu gàHạt đậu dùng làm thực phẩm phổ biến ở Trung Đông, có hình giống với đầu của con gà.đậu hoaCách gọi khác của món tào phớ.đậu hũMón ăn làm bằng sữa đậu nành pha nước đường hoa nhài cho đông lại, có tác dụng giải nhiệt.đậu hủCách gọi khác của đậu phụ, đậu khuôn.đậu khuônCách gọi tại miền Trung của món đậu phụ.đậu khấuCây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và gia vị.đậu lướt ván(Món ăn; cách nói văn chương) Đậu phụ chiên.đậu mùaBệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa).đậu mùa khỉBệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.đậu ngựĐậu thân leo, hoa màu trắng, về sau màu vàng, quả cong, ngắn và dẹt, hạt to và thơm.đậu nhaKẹo làm bằng bột đậu xanh.đậu nành(Cn. đậu tương) Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.đậu phộngLoại cây thân thảo, lá mọc đối, thân phân nhánh từ gốc, quả phát triển thành đậu (củ) trong đất, thường có 2 hạt khi trưởng thành.đậu phụMón ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh.đậu phụngxem đậu phộng.đậu rồngQuả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.Đậu thịHọ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.đậu trắngMột loại đậu phổ biến có nguồn gốc từ châu Mỹ.đậu tươngTức đậu nành dùng làm tương.đậu xanhĐậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục.đậu đũaThứ đậu quả dài, mọc từng cụm đôi như đôi đũa.đậyLấy vật gì đặt lên trên cho kín.đậy điệmĐậy cho kín (nói khái quát).đắc chí(Cũ) . Được thoả mãn điều hằng mong muốn.đắc cửTrúng cửđắc dụngĐược dùng vào một nơi xứng đáng hoặc một cách xứng đáng, được coi trọng.đắc hiếuTròn đạo hiếu với cha mẹ.đắc nhânChọn được người giỏi. Câu thơ ý nói.đắc thắngĐược thắng lợi; Được phần hơn.đắc trungTròn đạo trung với vua.đắc tộiCó tội lớn với ai.đắc đạoĐạt tới chỗ cao sâu của đạo (nói về người tu theo đạo Phật).Đắk Lắk.Đắk NôngMột tỉnh ở Tây Nguyên, Việt Nam.đắmChìm xuống nước.đắm chìm.đắm đuối(Cũ) Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát.đắn đoCân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được.đắngCó vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.đắng lòngXót xa, cay đắng trong lòng.đắpPhủ lên trên.đắtCó giá cao hơn bình thường.đắt hàngBán được nhiều hàng hóa, vật phẩm.đắt kháchNói cửa hàng được nhiều người ghé mua.đắt đỏGiá cao hơn bình thường nhiều lần.đằm thắmNồng nàn và sâu sắc, khó phai nhạt.đằng(Biến âm của đường) Phía; Hướng.đằng hắngxem hắng giọng.đằng ngàLoại tre nhỏ, thân màu vàng óng có đường chỉ sọc xanh, thường được trồng làm cảnh.đằng sauXem phía sauđằng thắngNói bóng nói gió.đằng thằngTrong điều kiện giả thiết là bình thường.đằng trướcxem phía trướcđằng đẵngDài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian).đẳngBàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ.đẳng chuCó cùng giá trị chu vi hình học.đẳng cấpTập đoàn người có địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước.đẳng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học.đẳng hướngCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướngđẳng khuynhMức độ nghiêng có cùng hướng dốc, cùng góc độ.đẳng kíchCó cùng kích thước hình học.đẳng lượngCó cùng lực tác động, cùng cường độ hoặc các đại lượng khác tương đương.đẳng nhiệtQuá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.đẳng phươngGồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đối với hai hay nhiều vòng tròn hoặc mặt cầu.đẳng sắcCó cùng màu sắc hoặc độ dài sóng.đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu bằng (=); biểu thức bằng nhau.đẳng trương(Sinh học) là môi trường mà nồng độ chất tan bằng với môi trường nội bào, khi đó, nồng độ các chất khuếch tán thụ động vào và ra khỏi tế bào là như nhau.đẳng tíchCó cùng thể tích.đẳng áp(Vật lý học) Có áp suất bằng nhau.đẵnĐoạn ngắn chặt ra.đặcNói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.đặc biệtKhác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.đặc chính vụ(quân sự) công tác khẩn cấp, phải thi hành trong thời hạn rất ngắn.đặc cáchChỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.đặc cầuĐầu dương vật.đặc dụngĐặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.đặc hiệuCó hiệu quả đặc biệt.đặc khuĐơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.đặc mệnh(Được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.đặc nhiệmGiao cho một nhiệm vụ đặc biệt.đặc pháiCử đi làm nhiệm vụ đặc biệt.đặc phái viênNgười được cử đi làm một việc đặc biệt.đặc quyềnQuyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.đặc sanSố tạp chí đặc biệt, có nội dung và hình thức đều khác biệt lớn so với thường ngày.đặc sảnSản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.đặc sắcCó những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.đặc thùNét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác.đặc tráchChịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó.đặc trưngĐiểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.đặc tínhTính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.đặc tảMô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.đặc xáTha tù trước thời hạn để thể hiện sự khoan hồng.đặc ânƠn đặc biệt.đặc điểmNét riêng biệt.đặc ưngxem đặc cáchđặc ướcHiệp ước đặc biệt.đặng(Từ địa phương) có thể, đạt kết quả.Đặng DuTên tự là Bá Đạo, người đất Tương Lăng đời Tấn.đặtĐể một người, một vật vào một chỗ.đặt cượcĐặt tiền hoặc tài sản để cá cược.đặt cọcĐưa tiền ra ứng trước.đặt hàngĐưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá.Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.đặt tênĐịnh cái tên để gọi.đặt điềuBịa ra chuyện không tốt về người khác.đẹpCó sự hấp dẫn bởi phía ngoài.đẹp duyên(trai gái) xứng đôi với nhau.đẹp giaixem đẹp traiđẹp lãoNói người già đẹp và khỏe mạnh.đẹp lòngĐược vừa ý, vui vẻ.đẹp mê hồnVô cùng đẹp.đẹp mắtNhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.đẹp mặtĐược vinh dự, có danh giá (thường dùng trong lời nói mỉa)đẹp trai(người con trai hay đàn ông còn trẻ) có diện mạo đẹp.đẹp đôi(đôi trai gái) cân xứng với nhau.đẹp đẽĐẹp (nói khái quát).đẹtĐánh nhẹ bằng mấy quân bài.đẻTự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài.đẻ nonĐẻ khi thai nhi chưa đủ ngày tháng.đẻ đái(phụ nữ) đẻ con (nói khái quát)đẽoĐưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất định.đẽo cày giữa đườngVí người hành động không có chủ kiến, hoàn toàn bị động theo ý của người khác nên cuối cùng chẳng đạt được kết quả gì.đếNói xen vào lời diễn viên trên sân khấu chèo.đế chếChế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu.đế hiệuTên triều đại của một vị vua được công bố trong ngày lễ đăng quang.đế quốcNước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ.đế quốc chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc.Đế ThíchTên là Lý Chế, truyền thuyết nói rằng ông là người rất cao cờ, thường được gọi là Vua Đế Thích.đế vươngVua chúa.đế đô(Từ cũ) Chỉ kinh đô.đếch(Thông tục) Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát một cách thiếu nhã nhặn.đếmLiệt kê những số.đếm chácĐếm để biết là bao nhiêu (nói khái quát)đếm xỉaCần phải tính đến vì được coi là quan trọng.đếnChỉ giới hạn.đến cùngĐến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.đến mứclà một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.đến nơi(Khẩu ngữ) Sắp đến, sắp xảy ra rồi.đến nơi đến chốnLàm việc gì đó rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo.đến nỗiĐến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao)đến tuổiĐủ tuổi để làm một việc gì.đến tếtTổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến (ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ)đến điềuĐủ mọi điều, không còn thiếu điều gì.đến đầu đến đũaNghĩa như đến nơi đến chốn.đềCây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.đề binhĐem binh đi đánh giặc.đề bài.đề bạtĐề cử cho giữ một chức vụ cao lớn.đề canMiếng giấy, vải, v.v. có hình trang trí dùng để dán lên quần áo, đồ vậtđề caoĐưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.đề cươngBản ghi những điểm chính, điểm cốt yếu để từ đó phát triển thành một bài viết hay một công trình nghiên cứu.đề cậpNhắc tới, nói tới một cái gì đó.đề cửGiới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu.đề dẫnNêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo.đề huềDắt tay nhau cùng đi.đề hìnhChức quan phụ trách việc hình (tư pháp) thời phong kiến.đề khángChống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.đề khởiNêu ra, đề cập trước tiên.đề laoNơi giam tội phạm đặc biệt nguy hiểm.đề lạiViên chức đứng đầu phòng giấy ở các phủ, huyện thời phong kiến, thực dân.đề mụcTiêu đề, nhan đề, hay đầu đề.đề nghịNêu lên để thảo luận hay nhận xét.đề ngữThành phần phụ dùng để nêu trước hay báo trước đối tượng hay nội dung sẽ được đề cập tới trong câu văn.đề paxem đềđề phòngChuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.đề tàiĐối tượng để nghiên cứu hoặc miêu tả (trong tác phẩm khoa học hoặc văn học, nghệ thuật)đề từLạc khoản phúng viếng.đề tựaPhần viết ở đầu sách để trình bày một số điều cần thiết về cuốn sách đó.đề xuấtĐưa ra một ý kiến hay ý tưởng gì đóđề ánToàn bộ ý kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần làm, được nêu ra để thảo luận, thông qua, xét duyệt.đề đómđề và các trò cờ bạc khác (nói khái quát)đề đạtTrình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết.đề đốcChức quan võ chỉ huy quân đội trong một tỉnh thời phong kiến.đềnNơi vua ngự ngày xưa.đền bùTrả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.Đền Bạc HậuNơi Ngưu Tăng Nhụ đời Đường gặp các nàng tiên. Xem Tăng Nhụ.đền daoNgôi đền trang trọng, lộng lẫy.đền mạngPhải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người.đền rồngNơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua.đền thờCông trình hoặc nơi dùng để thờ cúng.đền tộiBị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra.đền đàiCung điện và lâu đài (nói khái quát).đền đápTỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình.đền ơnTrả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.đền ơn đáp nghĩaĐền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)đềuCó kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau.đều nhauKhông khác nhau về số lượng, về kích thước.đều đặnMột việc diễn ra một cách suôn sẻ, không bị một việc khác làm ngắt quãng.đểLàm cho ở vào một vị trí nào đó.để bụngGiữ ở trong lòng không nói ra.để chỏmCạo trọc đầu chỉ để lại một chỏm trên đỉnh (kiểu cắt tóc của các bé trai thời trước)để dànhGiữ lại, không dùng ngay.để khángxem đề khángđể mắtĐể ý trông coi, theo dõi.để phầnĐể lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau.để tangMang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục.để trở.để tâmĐể ý quan tâm.để ýCó sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.để đờiCó danh tiếng được lưu truyền nhiều đời.đểnh đoảngNhạt nhẽo, không thiết tha, không có mùi vị.đểuXỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng).đểu cángGian dối, phản phúc, lừa lọc.đễEm dâu.đệThứ tự, thứ bậc; dùng trước số từ để chỉ thứ hạng.đệ nhấtĐầu tiên, hàng đầu.đệ nhất phu nhânVợ của nguyên thủ quốc gia hoặc người đứng đầu nhà nước, được xem là nữ nhân vật đứng đầu trong nghi lễ và đời sống xã hội của quốc gia đó.Đệ nhất Thế chiến.đệ nhất tiểu thưTiểu thư thứ nhất, con gái cả. Đây là Hạnh Nguyên, nhiều tuổi hơn được làm chị.đệ nhịThứ hai, thứ nhì.Đệ nhị Thế chiến.đệ tamThứ ba, hạng ba.đệ trình(trang trọng)đệ tửNgười thờ thần hoặc theo một giáo phái nào.đệm(Cn. nệm) .đệm ghi-taMột kỹ thuật chơi đàn ghi-ta thường dùng đệm cho lời hát.đệm thuýĐệm nhồi bằng lông chim thuý.đệt.đỉaLoài giun đốt sống ở dưới nước, chuyên bám vào da người và động vật để hút máu.đỉnhPhần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.đỉnh caoLà nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.đỉnh chungCái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.Đỉnh Giáp non thầnChỉ nơi tiên ở.đỉnh đi em10 đồng Đông Dương hình chiếc đỉnh, là mệnh giá cao nhất. Theo nhạc sĩ Phạm Duy, câu này là cách nam thanh niên rủ con gái đi chơi với mình.đỉnh điểmĐiểm cao nhất của một trạng thái, một quá trình diễn biến.địa(Kng.) .địa bànKhu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.địa bạVăn bản ghi chép và xác nhận các loại hình sở hữu ruộng đất của chế độ cũ.địa bộxem địa bạ